F.C. Sochaux-Montbéliard vs Grenoble Foot 38
Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 1-0 Grenoble Foot 38 tại Ligue 2, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 5, hòa 2, Grenoble Foot 38 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
- Trọng tài
- O. Thual
- Phong độ
- DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
- DLWLW Grenoble Foot 38
- 43' G. Weissbeck 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Diallo ▼ A. Anani
- 65' Adrien Monfray
- 68' ▲ S. Ambri ▼ M. Teixeira
- 68' ▲ O. Boissy ▼ D. Henen
- 75' ▲ J. Gaspar ▼ J. Correa
- 75' ▲ M. Perez ▼ M. de Iriondo
- 78' Younes Kaabouni
- 80' ▲ R. Ndiaye ▼ Y. Kaabouni
- 81' ▲ H. Tebily ▼ A. Kalulu
- 84' ▲ O. Bunjaku ▼ Y. Ravet
- 88' ▲ C. Diedhiou ▼ T. Mauricio
- 90'+4 Rassoul Ndiaye
- FT1-0
Đội hình
- 16M. Prévôt 6.9
- 19F. Pogba 6.9
- 4A. Ndour 7.0
- 29V. Henry 6.9
- 22I. Aaneba 6.9
- 7T. Mauricio ▼ 88' 7.2
- 10Y. Kaabouni ▼ 80' 7.3
- 15A. Kalulu ▼ 81' 6.5
- 11M. Teixeira ▼ 68' 6.2
- 6O. Thioune 7.2
- 28G. Weissbeck ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 17S. Ambri ▲ 68' 6.6
- 14R. Ndiaye ▲ 80' 6.3
- 33H. Tebily ▲ 81' 6.6
- 18C. Diedhiou ▲ 88'
- 30M. Jeannin
- 26A. Virginius
- 34S. Diagne
- 1B. Maubleu 6.7
- 14L. Nestor 7.2
- 17L. Néry 6.2
- 5A. Monfray 7.5
- 29A. Abdallah 6.6
- 22Y. Ravet ▼ 84' 6.5
- 8A. Belmonte 6.3
- 9D. Henen ▼ 68' 6.9
- 18M. de Iriondo ▼ 75' 6.6
- 26J. Correa ▼ 75' 6.9
- 11A. Anani ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 19M. Diallo ▲ 46' 6.9
- 27O. Boissy ▲ 68' 6.7
- 12J. Gaspar ▲ 75' 6.7
- 4M. Perez ▲ 75' 6.5
- 25O. Bunjaku ▲ 84' 6.3
- 28J. Sylvestre-Brac
- 30E. Salles
Thống kê
02⚑4
⚑010
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm5
3Trúng đích0
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc0
2Việt vị1
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
455Chuyền bóng460
345Chuyền chính xác354
76%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu44
64Ghi được36
41Thủng lưới54
1.36Bàn thắng mỗi trận0.82
19Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai18