F.C. Sochaux-Montbéliard
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Grenoble Foot 38

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Grenoble Foot 38

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 3-1 Grenoble Foot 38 tại Ligue 2, 17 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 5, hòa 2, Grenoble Foot 38 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 38
Trọng tài
Sylvain Palhies, France
Phong độ
DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
DLWLW Grenoble Foot 38
  1. 10' Olivier Verdon · Yohan Mollo 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' 1-1 Romain Grange
  4. 64' Franck Etoundi Abdoulaye Sane
  5. 66' Nicolas Belvito Arsene Elogo
  6. 66' Jaba Jigauri Yves Simon Pambou
  7. 68' Cyrille Bayala 2-1
  8. 71' Jeando Fuchs Yohan Mollo
  9. 73' Fabien Boyer Maxime Spano
  10. 83' Franck Etoundi 3-1
  11. 89' Mohamed Sissoko Jean Ruiz
  12. FT3-1

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 16M. Prévôt 6.3
  2. 24Rafa Navarro 6.8
  3. 23J. Pendant 7.1
  4. 35B. Moltenis 7.1
  5. 20C. Bayala 7.2
  6. 18J. Ruiz ▼ 89' 7.3
  7. 5O. Verdon 7.5
  8. 17E. Owusu 7.1
  9. 7Y. Mollo ▼ 71' 7.7
  10. 27A. Sané ▼ 64' 6.4
  11. 10Anderson Cruz 6.8

Dự bị 7

  1. 11H. Sakhi
  2. 6J. Fuchs ▲ 71' 6.5
  3. 28F. Etoundi ▲ 64' 7.2
  4. 30L. Ati-Zigi
  5. 8Y. Kaabouni
  6. 4M. Sissoko ▲ 89'
  7. 3C. Rocchia
Grenoble Foot 38 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Hinschberger
  1. 16P. Camara 5.9
  2. 23J. Mombris 6.3
  3. 5S. Bengriba
  4. 13H. Abou Demba 6.1
  5. 17M. Spano ▼ 73' 7.0
  6. 20R. Grange 7.0
  7. 10Y. M'Changama 6.6
  8. 24I. Coulibaly 6.5
  9. 22A. Elogo ▼ 66' 6.1
  10. 19Y. Pambou ▼ 66' 6.2
  11. 27M. Chergui 6.3

Dự bị 6

  1. 29P. Gibaud 7.1
  2. 30E. Salles
  3. 9N. Belvito ▲ 66' 6.5
  4. 15F. Boyer ▲ 73' 6.5
  5. 18J. Jighauri 6.2
  6. 26Y. Brun

Thống kê

006
100
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm5
6Trúng đích3
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc1
4Việt vị3
10Phạm lỗi8
2Cứu thua3
359Chuyền bóng559
272Chuyền chính xác464
76%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
33Ghi được49
48Thủng lưới52
0.79Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu