Paris Saint-Germain vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-2 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 4, hòa 4, FC Lorient thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- LLDLW FC Lorient
- 6' I. Mbaye 1-0
- 12' 1-1 P. Pagis · P. Katseris
- HT1-1
- 47' Lucas Hernández
- 61' ▲ W. Zaire-Emery ▼ F. Ruiz
- 62' ▲ J. Neves ▼ I. Mbaye
- 62' W. Zaire-Emery · D. Doue 2-1
- 72' ▲ D. Karim ▼ P. Pagis
- 72' ▲ A. Tosin ▼ B. Dieng
- 73' ▲ J. Makengo ▼ A. Avom
- 75' ▲ P. Mounguengue ▼ D. Doue
- 78' 2-2 A. Tosin
- 80' ▲ D. Yongwa ▼ P. Katseris
- 90'+6 Senny Mayulu
- 90' Darlin Yongwa
- FT2-2
Đội hình
- 89R. Marin 7.3
- 24S. Mayulu 6.2
- 4L. Beraldo 6.3
- 51W. Pacho 6.3
- 21L. Hernandez 6.9
- 19Lee Kang-In 7.3
- 8F. Ruiz ▼ 61' 7.2
- 27D. Fernandez 6.9
- 49I. Mbaye ⚽ ▼ 62' 7.5
- 14D. Doue ⇢ ▼ 75' 7.7
- 29B. Barcola 7.5
Dự bị 9
- 80B. Laurendon
- 5Marquinhos
- 10O. Dembele
- 87J. Neves ▲ 62' 6.7
- 33W. Zaire-Emery ⚽ ▲ 61' 7.6
- 7K. Kvaratskhelia
- 53T. Cordier
- 57P. Mounguengue ▲ 75' 5.6
- 55S. Coulibaly
- 38Y. Mvogo 6.5
- 32N. Adjei 6.3
- 3M. Talbi 6.9
- 25A. Faye 6.7
- 77P. Katseris ⇢ ▼ 80' 7.2
- 6L. Abergel 6.6
- 8N. Cadiou 6.5
- 43A. Kouassi 6.3
- 62A. Avom ▼ 73' 6.2
- 10P. Pagis ⚽ ▼ 72' 7.5
- 12B. Dieng ▼ 72' 6.7
Dự bị 9
- 21B. Kamara
- 2Igor Silva
- 29D. Karim ▲ 72' 6.7
- 17J. Makengo ▲ 73' 6.3
- 15A. Tosin ⚽ ▲ 72' 8.3
- 95I. Toure
- 44D. Yongwa ▲ 80' 6.9
- 9M. Bamba
- 28S. Soumano
Thống kê
01⚑12
⚑210
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm5
6Trúng đích3
10Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
12Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
619Chuyền bóng291
565Chuyền chính xác234
91%Chính xác chuyền80%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu38
124Ghi được53
57Thủng lưới55
2.3Bàn thắng mỗi trận1.39
23Giữ sạch lưới7
34Trên 2.5 bàn16
69Hiệp hai30