Paris Saint-Germain vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-0 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 4, hòa 4, FC Lorient thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Trọng tài
- J. Hamel
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- LLDLW FC Lorient
- 11' ▲ T. Pembele ▼ Danilo Pereira
- 34' Kylian Mbappé
- HT0-0
- 46' ▲ T. Chalobah ▼ L. Abergel
- 49' Andrew Gravillon
- 51' K. Mbappé11m 1-0
- 58' Moise Kean
- 61' M. Kean · Rafinha 2-0
- 66' ▲ A. Laurienté ▼ Y. Wissa
- 66' ▲ A. Grbić ▼ T. Moffi
- 71' ▲ M. Verratti ▼ M. Bakker
- 71' ▲ Á. Di María ▼ M. Kean
- 71' ▲ B. Fadiga ▼ Rafinha
- 71' ▲ L. Mouyokolo ▼ T. Fontaine
- 77' ▲ J. Draxler ▼ I. Gueye
- 78' ▲ S. Marveaux ▼ T. Monconduit
- 87' Bandiougou Fadiga
- FT2-0
Đội hình
- 16Sergio Rico 7.7
- 20L. Kurzawa 7.5
- 24A. Florenzi 6.6
- 4T. Kehrer 6.9
- 25M. Bakker ▼ 71' 6.9
- 21Ander Herrera 7.6
- 27I. Gueye ▼ 77' 7.0
- 15Danilo Pereira ▼ 11' 6.6
- 12Rafinha ⇢ ▼ 71' 7.9
- 7K. Mbappé ⚽ 7.6
- 18M. Kean ⚽ ▼ 71' 7.7
Dự bị 9
- 32T. Pembele ▲ 11' 7.2
- 6M. Verratti ▲ 71' 6.5
- 11Á. Di María ▲ 71' 6.3
- 37B. Fadiga ▲ 71' 6.7
- 23J. Draxler ▲ 77' 6.6
- 3P. Kimpembe
- 30A. Letellier
- 36K. Ruiz-Atil
- 8L. Paredes
- 30P. Nardi 7.3
- 21J. Morel 6.7
- 14J. Hergault 6.9
- 25V. Le Goff 6.7
- 5T. Fontaine ▼ 71' 6.9
- 2A. Gravillon 5.7
- 23T. Monconduit ▼ 78' 6.2
- 6L. Abergel ▼ 46' 6.3
- 10E. Le Fée 6.6
- 19Y. Wissa ▼ 66' 6.6
- 13T. Moffi ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 8T. Chalobah ▲ 46' 6.3
- 28A. Laurienté ▲ 66' 6.9
- 27A. Grbić ▲ 66' 6.5
- 33L. Mouyokolo ▲ 71'
- 12S. Marveaux ▲ 78' 6.3
- 7S. Diarra
- 29P. Hamel
- 18F. Lemoine
- 1M. Dreyer
Thống kê
03⚑9
⚑201
74%Kiểm soát bóng26%
24Dứt điểm8
8Trúng đích3
10Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
9Phạt góc2
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
773Chuyền bóng260
696Chuyền chính xác184
90%Chính xác chuyền71%
So sánh
60Trận đấu45
140Ghi được57
46Thủng lưới73
2.33Bàn thắng mỗi trận1.27
29Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn23
72Hiệp hai32