Lille OSC vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, RC Lens thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LWWLL RC Lens
- 44' H. Haraldsson · M. Fernandez-Pardo 1-0
- 45'+5 Nathan Ngoy
- 45'+5 Adrien Thomasson
- HT1-0
- 49' F. Correia 2-0
- 55' ▲ A. Saint-Maximin ▼ W. Said
- 55' ▲ A. Haidara ▼ N. Celik
- 58' M. Fernandez-Pardo11m 3-0
- 67' ▲ F. Sotoca ▼ A. Thomasson
- 71' Berke Özer
- 73' ▲ O. Giroud ▼ F. Correia
- 73' ▲ B. Andre ▼ H. Haraldsson
- 78' Saud Abdulhamid
- 80' ▲ E. Mbappe ▼ N. Mukau
- 80' ▲ G. Perrin ▼ M. Fernandez-Pardo
- 85' ▲ A. Bulatovic ▼ F. Thauvin
- 85' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- 90' Ethan Mbappé
- 90'+4 ▲ C. Verdonk ▼ R. Perraud
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Ozer 7.2
- 12T. Meunier 6.6
- 3N. Ngoy 7.2
- 23A. Mandi 7.9
- 15R. Perraud ▼ 90' 6.9
- 6N. Bentaleb 7.0
- 32A. Bouaddi 6.9
- 17N. Mukau ▼ 80' 7.2
- 10H. Haraldsson ⚽ ▼ 73' 7.9
- 27F. Correia ⚽ ▼ 73' 7.3
- 7M. Fernandez-Pardo ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.5
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 9O. Giroud ▲ 73' 6.6
- 21B. Andre ▲ 73' 6.9
- 4Alexsandro
- 8E. Mbappe ▲ 80' 6.7
- 35S. Diaoune
- 24C. Verdonk ▲ 90'
- 28G. Perrin ▲ 80' 6.7
- 22T. Santos
- 40R. Risser 7.0
- 4N. Celik ▼ 55' 6.0
- 25I. Ganiou 6.7
- 20M. Sarr 6.5
- 23S. Abdulhamid 6.5
- 8M. Sangare 6.3
- 28A. Thomasson ▼ 67' 6.3
- 14M. Udol 5.6
- 10F. Thauvin ▼ 85' 6.3
- 22W. Said ▼ 55' 6.2
- 11O. Edouard ▼ 85' 7.0
Dự bị 9
- 16M. Gorgelin
- 9A. Saint-Maximin ▲ 55' 6.6
- 7F. Sotoca ▲ 67' 6.3
- 21A. Haidara ▲ 55' 6.5
- 19A. Sima
- 5A. Bulatovic ▲ 85' 6.3
- 18F. Sylla
- 26A. Bermont
- 38R. Fofana ▲ 85' 6.7
Thống kê
03⚑3
⚑320
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm5
7Trúng đích1
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
469Chuyền bóng371
397Chuyền chính xác293
85%Chính xác chuyền79%
3.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu38
73Ghi được75
57Thủng lưới40
1.46Bàn thắng mỗi trận1.97
18Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai45