Lille OSC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Lens

Lille OSC vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, RC Lens thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LWWLL RC Lens
  1. 9' E. Zhegrova · N. Bentaleb 1-0
  2. 35' Facundo Medina
  3. 35' Facundo Medina
  4. HT1-0
  5. 52' Benjamin André
  6. 60' E. Zhegrova 2-0
  7. 61' A. Fulgini P. Frankowski
  8. 61' E. Wahi W. Saïd
  9. 61' M. Haïdara J. Chávez
  10. 64' Edon Zhegrova
  11. 64' Elye Wahi
  12. 70' A. Diouf S. Abdul Samed
  13. 77' A. Ounas E. Zhegrova
  14. 78' 2-1 E. Wahi · F. Medina
  15. 86' R. Cabella A. Ounas
  16. 86' Alexsandro Ribeiro G. Gudmundsson
  17. 86' A. Thomasson R. Aguilar
  18. 88' Nabil Bentaleb
  19. 88' David Pereira da Costa
  20. 90'+2 Ivan Cavaleiro H. Haraldsson
  21. 90'+3 T. Dago J. David
  22. FT2-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.3
  2. 22Tiago Santos 7.3
  3. 18B. Diakité 6.6
  4. 15L. Yoro 6.9
  5. 31Ismaily 6.9
  6. 6N. Bentaleb 7.0
  7. 21B. André 6.7
  8. 5G. Gudmundsson ▼ 86' 6.7
  9. 23E. Zhegrova ⚽2 ▼ 77' 8.3
  10. 9J. David ▼ 90' 7.3
  11. 7H. Haraldsson ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 11A. Ounas ▲ 77' 6.6
  2. 10R. Cabella ▲ 86' 6.9
  3. 4Alexsandro Ribeiro ▲ 86' 6.7
  4. 17Ivan Cavaleiro ▲ 90'
  5. 43T. Dago ▲ 90'
  6. 12Y. Yazıcı
  7. 20I. Miramón
  8. 32A. Bouaddi
  9. 1V. Mannone
RC Lens Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.9
  2. 2R. Aguilar ▼ 86' 7.2
  3. 4K. Danso 7.2
  4. 14F. Medina 6.6
  5. 29P. Frankowski ▼ 61' 6.5
  6. 6S. Abdul Samed ▼ 70' 6.7
  7. 23N. El Aynaoui 7.0
  8. 13J. Chávez ▼ 61' 6.5
  9. 10David Pereira da Costa 7.7
  10. 7F. Sotoca 7.3
  11. 22W. Saïd ▼ 61' 6.6

Dự bị 9

  1. 11A. Fulgini ▲ 61' 6.6
  2. 9E. Wahi ▲ 61' 7.0
  3. 21M. Haïdara ▲ 61' 6.7
  4. 18A. Diouf ▲ 70' 6.3
  5. 28A. Thomasson ▲ 86' 6.7
  6. 27M. Guilavogui
  7. 26N. Mendy
  8. 31T. Pouilly
  9. 16J. Leca

Thống kê

035
530
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm9
6Trúng đích3
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị4
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
435Chuyền bóng435
356Chuyền chính xác353
82%Chính xác chuyền81%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu50
100Ghi được68
51Thủng lưới63
1.85Bàn thắng mỗi trận1.36
23Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu