RC Lens vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 3, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Trọng tài
- F. Letexier
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWDWL Lille OSC
- 2' André Gomes
- 13' ▲ Alexsandro Ribeiro ▼ Tiago Djaló
- 23' Seko Fofana
- 27' José Fonte
- 41' José Fontephản lưới 1-0
- 44' Benjamin André
- HT1-0
- 68' ▲ D. Machado ▼ A. Fulgini
- 69' 1-1 J. David · J. Bamba
- 70' ▲ E. Zhegrova ▼ André Gomes
- 76' ▲ David Costa ▼ F. Sotoca
- 86' ▲ M. Bayo ▼ J. David
- 87' ▲ C. Baleba ▼ A. Gomes
- 90'+1 Jonathan Gradit
- 90'+1 Alexsandro Ribeiro
- FT1-1
Đội hình
- 30B. Samba 7.2
- 29P. Frankowski 6.9
- 24J. Gradit 6.9
- 4K. Danso 7.3
- 21M. Haïdara 6.3
- 26S. Abdul Samed 6.3
- 8S. Fofana 7.2
- 7F. Sotoca ▼ 76' 6.7
- 28A. Thomasson 6.9
- 20A. Fulgini ▼ 68' 7.3
- 11L. Openda 6.7
Dự bị 9
- 3D. Machado ▲ 68' 6.3
- 10David Costa ▲ 76' 6.7
- 23I. Boura
- 36R. Labeau Lascary
- 16J. Leca
- 6J. Onana
- 35A. Louveau
- 25J. Le Cardinal
- 13Ł. Poręba
- 30L. Chevalier 6.7
- 5G. Gudmundsson 6.6
- 6José Fonte 6.6
- 3Tiago Djaló ▼ 13' 6.6
- 22T. Weah 6.3
- 21B. André 6.2
- 28André Gomes ▼ 87' 6.5
- 10R. Cabella 7.5
- 20A. Gomes ▼ 87' 6.5
- 7J. Bamba ⇢ 7.6
- 9J. David ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 9
- 4Alexsandro Ribeiro ▲ 13' 6.9
- 23E. Zhegrova ▲ 70' 7.2
- 27M. Bayo ▲ 86' 6.6
- 35C. Baleba ▲ 87' 6.3
- 15L. Yoro
- 26A. Virginius
- 38S. Ramet
- 25B. Costil
- 8J. Martin
Thống kê
02⚑10
⚑340
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm11
1Trúng đích6
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
10Phạt góc3
4Việt vị3
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
5Cứu thua1
310Chuyền bóng538
233Chuyền chính xác461
75%Chính xác chuyền86%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
52Trận đấu51
92Ghi được92
37Thủng lưới53
1.77Bàn thắng mỗi trận1.8
22Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai51