Lille OSC vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, RC Lens thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
- Sân vận động
- Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- F. Letexier
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LWWLL RC Lens
- 4' Jimmy Cabot
- 14' José Fonte
- 36' Facundo Medina
- 37' André Gomes
- 39' Benjamin André
- 43' Massadio Haïdara
- 44' J. David11m 1-0
- HT1-0
- 53' Deiver Machado
- 61' ▲ W. Saïd ▼ David Costa
- 61' ▲ P. Frankowski ▼ J. Cabot
- 68' ▲ A. Claude-Maurice ▼ F. Sotoca
- 73' ▲ T. Weah ▼ J. Bamba
- 74' ▲ C. Baleba ▼ André Gomes
- 77' ▲ I. Boura ▼ D. Machado
- 77' ▲ A. Buksa ▼ M. Haïdara
- 85' ▲ J. Martin ▼ A. Gomes
- 90'+2 Przemysław Frankowski
- FT1-0
Đội hình
- 30L. Chevalier 8.0
- 18B. Diakité 6.7
- 6José Fonte 6.7
- 3Tiago Djaló 7.2
- 31Ismaily 7.2
- 21B. André 8.0
- 28André Gomes ▼ 85' 6.2
- 11A. Ounas 6.9
- 20A. Gomes ▼ 85' 6.3
- 7J. Bamba ▼ 73' 6.9
- 9J. David ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 22T. Weah ▲ 73' 6.2
- 35C. Baleba ▲ 74' 6.6
- 8J. Martin ▲ 85' 6.6
- 23E. Zhegrova
- 15L. Yoro
- 10R. Cabella
- 1Léo Jardim
- 13A. Zedadka
- 27M. Bayo
- 30B. Samba 7.2
- 21M. Haïdara ▼ 77' 6.6
- 4K. Danso 7.5
- 14F. Medina 5.9
- 19J. Cabot ▼ 61' 7.3
- 26S. Samed 6.9
- 8S. Fofana 7.5
- 3D. Machado ▼ 77' 7.7
- 7F. Sotoca ▼ 68' 6.2
- 20David Costa ▼ 61' 6.7
- 11L. Openda 6.9
Dự bị 9
- 22W. Saïd ▲ 61' 6.6
- 29P. Frankowski ▲ 61' 6.6
- 18A. Claude-Maurice ▲ 68' 6.7
- 23I. Boura ▲ 77' 6.3
- 9A. Buksa ▲ 77' 6.5
- 16J. Leca
- 13Ł. Poręba
- 6J. Onana
- 35A. Louveau
Thống kê
03⚑5
⚑950
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc9
0Việt vị2
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
3Cứu thua4
366Chuyền bóng432
298Chuyền chính xác362
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu52
92Ghi được92
53Thủng lưới37
1.8Bàn thắng mỗi trận1.77
18Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai43