RC Lens vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 3, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWDWL Lille OSC
- 17' Facundo Medina
- 20' Ivan Cavaleiro
- 31' Florian Sotoca
- 45'+3 0-1 B. André · E. Zhegrova
- HT0-1
- 61' ▲ A. Thomasson ▼ A. Diouf
- 61' ▲ E. Wahi ▼ W. Saïd
- 61' ▲ M. Guilavogui ▼ F. Sotoca
- 68' Alexsandro Ribeiro
- 69' ▲ D. Machado ▼ A. Khusanov
- 69' ▲ A. Ounas ▼ Ivan Cavaleiro
- 70' D. Machado · P. Frankowski 1-1
- 77' ▲ N. El Aynaoui ▼ A. Fulgini
- 81' Elye Wahi
- 82' Angel Gomes
- 88' ▲ N. Bentaleb ▼ A. Gomes
- 88' ▲ Y. Yazıcı ▼ J. David
- 90' Leny Yoro
- FT1-1
Đội hình
- 30B. Samba 6.3
- 25A. Khusanov ▼ 69' 6.5
- 4K. Danso 6.9
- 14F. Medina 6.9
- 2R. Aguilar 6.6
- 6S. Abdul Samed 6.5
- 18A. Diouf ▼ 61' 6.9
- 29P. Frankowski ⇢ 7.3
- 7F. Sotoca ▼ 61' 7.3
- 11A. Fulgini ▼ 77' 7.2
- 22W. Saïd ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 28A. Thomasson ▲ 61' 6.3
- 9E. Wahi ▲ 61' 6.7
- 27M. Guilavogui ▲ 61' 6.9
- 3D. Machado ⚽ ▲ 69' 7.3
- 23N. El Aynaoui ▲ 77' 6.5
- 31K. Mbala
- 20F. Maouassa
- 16J. Leca
- 26N. Mendy
- 30L. Chevalier 7.3
- 18B. Diakité 6.7
- 15L. Yoro 6.7
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 31Ismaily 6.3
- 21B. André ⚽ 7.6
- 8A. Gomes ▼ 88' 7.0
- 23E. Zhegrova ⇢ 8.2
- 10R. Cabella 7.3
- 17Ivan Cavaleiro ▼ 69' 6.3
- 9J. David ▼ 88' 6.7
Dự bị 9
- 11A. Ounas ▲ 69' 6.9
- 6N. Bentaleb ▲ 88' 6.9
- 12Y. Yazıcı ▲ 88' 6.5
- 5G. Gudmundsson
- 22Tiago Santos
- 1V. Mannone
- 14S. Umtiti
- 20I. Miramón
- 7H. Haraldsson
Thống kê
02⚑8
⚑540
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc5
3Việt vị0
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
386Chuyền bóng502
310Chuyền chính xác411
80%Chính xác chuyền82%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu54
68Ghi được100
63Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai47