Lille OSC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Lens

Lille OSC vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, RC Lens thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LWWLL RC Lens
  1. 19' M. Fernandez-Pardo 1-0
  2. 22' Ruben Aguilar
  3. HT1-0
  4. 51' Neil El Aynaoui
  5. 63' A. Diouf N. Mendy
  6. 63' A. Thomasson W. Saïd
  7. 66' O. Sahraoui M. Fernandez-Pardo
  8. 72' G. Koyalipou F. Sotoca
  9. 78' A. Bouaddi André Gomes
  10. 78' G. Gudmundsson Ismaily
  11. 78' N. Bentaleb N. Mukau
  12. 82' Facundo Medina
  13. 83' J. Agbonifo R. Aguilar
  14. 83' A. Zaroury K. Antonio
  15. 87' C. Akpom J. David
  16. 88' Ayyoub Bouaddi
  17. FT1-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 6.9
  2. 12T. Meunier 7.0
  3. 18B. Diakité 7.9
  4. 2A. Mandi 7.0
  5. 31Ismaily ▼ 78' 6.9
  6. 17N. Mukau ▼ 78' 7.5
  7. 21B. André 7.3
  8. 26André Gomes ▼ 78' 7.0
  9. 20M. Bakker 6.9
  10. 9J. David ▼ 87' 6.3
  11. 19M. Fernandez-Pardo ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 11O. Sahraoui ▲ 66' 6.9
  2. 32A. Bouaddi ▲ 78' 6.7
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 78' 6.9
  4. 6N. Bentaleb ▲ 78' 6.7
  5. 24C. Akpom ▲ 87'
  6. 10R. Cabella
  7. 1V. Mannone
  8. 8A. Gomes 7.0
  9. 7H. Haraldsson
RC Lens Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: W. Still
  1. 30M. Ryan 6.6
  2. 32K. Antonio ▼ 83' 6.3
  3. 20M. Sarr 7.5
  4. 14F. Medina 6.9
  5. 2R. Aguilar ▼ 83' 6.9
  6. 26N. Mendy ▼ 63' 6.9
  7. 23N. El Aynaoui 6.9
  8. 3D. Machado 6.7
  9. 7F. Sotoca ▼ 72' 6.6
  10. 8M'Bala Nzola 6.3
  11. 22W. Saïd ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 18A. Diouf ▲ 63' 6.3
  2. 28A. Thomasson ▲ 63' 6.3
  3. 19G. Koyalipou ▲ 72' 6.6
  4. 25J. Agbonifo ▲ 83' 6.2
  5. 21A. Zaroury ▲ 83' 7.2
  6. 15H. Ojediran
  7. 11A. Fulgini
  8. 4N. Čelik
  9. 16H. Koffi

Thống kê

016
230
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm5
5Trúng đích2
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị1
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
1.23Bàn thắng ngăn chặn1.23
454Chuyền bóng557
370Chuyền chính xác482
81%Chính xác chuyền87%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu44
90Ghi được67
61Thủng lưới51
1.58Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu