Lille OSC vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, RC Lens thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- J. Brisard
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LWWLL RC Lens
- 4' 0-1 P. Frankowski
- 18' Xeka
- 22' ▲ D. Bradarić ▼ G. Gudmundsson
- 29' Jonathan David
- 37' 0-2 A. Kalimuendo-Muinga · David Costa
- 45'+3 Renato Sanches
- 45'+3 Jonathan Gradit
- 45'+1 Xeka · E. Zhegrova 1-2
- HT1-2
- 52' ▲ A. Onana ▼ Xeka
- 67' ▲ I. Ganago ▼ A. Kalimuendo-Muinga
- 79' ▲ J. Pied ▼ Z. Çelik
- 79' ▲ T. Weah ▼ J. David
- 85' ▲ Y. Cahuzac ▼ F. Sotoca
- 86' ▲ G. Kakuta ▼ S. Fofana
- 90' Yannick Cahuzac
- 90'+2 ▲ W. Saïd ▼ David Costa
- FT1-2
Đội hình
- 30Léo Jardim 7.2
- 6José Fonte 6.3
- 2Z. Çelik ▼ 79' 7.2
- 5G. Gudmundsson ▼ 22' 6.5
- 3Tiago Djaló 7.0
- 21B. André 7.3
- 10Renato Sanches 7.3
- 8Xeka ⚽ ▼ 52' 7.2
- 23E. Zhegrova ⇢ 7.0
- 7J. Bamba 7.2
- 9J. David ▼ 79' 6.2
Dự bị 7
- 29D. Bradarić ▲ 22' 6.7
- 24A. Onana ▲ 52' 7.2
- 26J. Pied ▲ 79' 6.7
- 22T. Weah ▲ 79' 6.3
- 19I. Lihadji
- 16A. Jakubech
- 20A. Gomes
- 1W. Fariñez 7.3
- 11J. Clauss 7.7
- 24J. Gradit 7.0
- 4K. Danso 7.2
- 14F. Medina 7.3
- 8S. Fofana ▼ 86' 7.2
- 29P. Frankowski ⚽ 7.2
- 6P. Berg 6.6
- 20David Costa ⇢ ▼ 90' 6.9
- 7F. Sotoca ▼ 85' 7.3
- 15A. Kalimuendo-Muinga ⚽ ▼ 67' 6.9
Dự bị 9
- 9I. Ganago ▲ 67' 6.7
- 18Y. Cahuzac ▲ 85' 6.2
- 10G. Kakuta ▲ 86' 6.3
- 22W. Saïd ▲ 90'
- 5C. Wooh
- 33B. Pereira
- 16J. Leca
- 3D. Machado
- 25C. Jean
Thống kê
03⚑13
⚑720
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm11
5Trúng đích7
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
13Phạt góc7
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
547Chuyền bóng455
473Chuyền chính xác381
86%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu47
65Ghi được78
64Thủng lưới61
1.2Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai37