RC Lens vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 3, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWDWL Lille OSC
- 18' ▲ C. Verdonk ▼ R. Perraud
- 28' W. Said 1-0
- 36' Calvin Verdonk
- 43' F. Thauvin · W. Said 2-0
- 45'+1 Aïssa Mandi
- HT2-0
- 46' ▲ O. Sahraoui ▼ F. Correia
- 52' R. Fofana 3-0
- 54' Rayan Fofana
- 59' ▲ N. Mukau ▼ H. Haraldsson
- 69' ▲ S. Abdulhamid ▼ R. Aguilar
- 69' ▲ O. Edouard ▼ R. Fofana
- 74' ▲ M. Guilavogui ▼ W. Said
- 77' ▲ E. Mbappe ▼ N. Bentaleb
- 78' ▲ H. Igamane ▼ O. Giroud
- 83' Matthieu Udol
- 86' ▲ F. Sylla ▼ M. Sangare
- 86' ▲ F. Sotoca ▼ F. Thauvin
- 90'+5 Chancel Mbemba
- FT3-0
Đội hình
- 40R. Risser 8.3
- 24J. Gradit 7.2
- 6S. Baidoo 7.7
- 20M. Sarr 7.2
- 2R. Aguilar ▼ 69' 7.3
- 8M. Sangare ▼ 86' 7.2
- 28A. Thomasson 6.6
- 14M. Udol 6.9
- 10F. Thauvin ⚽ ▼ 86' 7.3
- 22W. Said ⚽ ⇢ ▼ 74' 8.7
- 38R. Fofana ⚽ ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 23S. Abdulhamid ▲ 69' 7.0
- 25I. Ganiou
- 26A. Bermont
- 18F. Sylla ▲ 86' 6.6
- 7F. Sotoca ▲ 86' 6.5
- 11O. Edouard ▲ 69' 6.3
- 19A. Sima
- 29M. Guilavogui ▲ 74' 6.9
- 1B. Ozer 7.2
- 23A. Mandi 6.3
- 3N. Ngoy 5.9
- 18C. Mbemba 6.2
- 15R. Perraud ▼ 18' 6.9
- 6N. Bentaleb ▼ 77' 6.9
- 32A. Bouaddi 6.2
- 7M. Fernandez-Pardo 6.9
- 10H. Haraldsson ▼ 59' 6.5
- 27F. Correia ▼ 46' 5.9
- 9O. Giroud ▼ 78' 6.5
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 38A. Goffi
- 22T. Santos
- 24C. Verdonk ▲ 18' 6.7
- 26A. Gomes
- 17N. Mukau ▲ 59' 6.6
- 8E. Mbappe ▲ 77' 6.7
- 29H. Igamane ▲ 78' 6.5
- 11O. Sahraoui ▲ 46' 6.3
Thống kê
01⚑4
⚑1030
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm17
6Trúng đích3
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn8
4Phạt góc10
4Việt vị1
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
326Chuyền bóng539
256Chuyền chính xác453
79%Chính xác chuyền84%
3.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu50
75Ghi được73
40Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai53