Olympique de Marseille vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 1, hòa 5, Lille OSC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- DWDWL Lille OSC
- 1' Nathan Ngoy
- 13' Mason Greenwood
- 13' Hakon Arnar Haraldsson
- 13' Calvin Verdonk
- 18' ▲ E. Nwaneri ▼ M. Greenwood
- 43' E. Nwaneri · I. Paixao 1-0
- 45'+8 ▲ A. Bodart ▼ B. Ozer
- HT1-0
- 49' 1-1 T. Meunier
- 65' ▲ A. Gouiri ▼ G. Kondogbia
- 75' ▲ H. J. Traore ▼
- 78' ▲ O. Giroud ▼ F. Correia
- 78' ▲ R. Perraud ▼ C. Verdonk
- 86' 1-2 O. Giroud · T. Meunier
- 90' ▲ B. Nadir ▼ Q. Timber
- 90' ▲ C. Mbemba ▼ H. Haraldsson
- FT1-2
Đội hình
- 1G. Rulli 6.3
- 22T. Weah 6.5
- 5L. Balerdi 6.6
- 32F. Medina 6.6
- 33Emerson 6.7
- 23P. Hojbjerg 7.0
- 19G. Kondogbia ▼ 65' 6.5
- 10M. Greenwood ▼ 18' 6.6
- 27Q. Timber ▼ 90' 6.5
- 14I. Paixao ⇢ 7.9
- 17P. Aubameyang 5.6
Dự bị 9
- 12J. De Lange
- 8H. Abdelli
- 4C. Egan-Riley
- 11E. Nwaneri ⚽ ▲ 18' 7.3
- 26B. Nadir ▲ 90'
- 6T. Nnadi
- 28B. Pavard
- 9A. Gouiri ▲ 65' 6.7
- 20H. J. Traore ▲ 75' 6.3
- 1B. Ozer ▼ 45' 6.9
- 12T. Meunier ⚽ ⇢ 7.9
- 3N. Ngoy 6.9
- 23A. Mandi 7.9
- 24C. Verdonk ▼ 78' 6.3
- 6N. Bentaleb 7.5
- 32A. Bouaddi 7.0
- 17N. Mukau 6.2
- 10H. Haraldsson ▼ 90' 6.3
- 27F. Correia ▼ 78' 6.7
- 7M. Fernandez-Pardo 6.2
Dự bị 9
- 16A. Bodart ▲ 45' 6.6
- 9O. Giroud ⚽ ▲ 78' 7.9
- 4Alexsandro
- 14M. Broholm
- 20N. Edjouma
- 33L. Baret
- 35S. Diaoune
- 18C. Mbemba ▲ 90'
- 15R. Perraud ▲ 78' 6.7
Thống kê
01⚑6
⚑430
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm11
3Trúng đích4
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
534Chuyền bóng444
476Chuyền chính xác373
89%Chính xác chuyền84%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu50
81Ghi được73
64Thủng lưới57
1.76Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai53