Olympique de Marseille vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 0-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 1, hòa 5, Lille OSC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- DWDWL Lille OSC
- 27' Benjamin André
- 42' Amine Harit
- HT0-0
- 53' Samuel Gigot
- 68' ▲ B. Meité ▼ S. Gigot
- 68' ▲ I. Ndiaye ▼ J. Veretout
- 70' Nabil Bentaleb
- 71' ▲ A. Ounas ▼ Ivan Cavaleiro
- 73' Yusuf Yazıcı
- 77' ▲ J. Correa ▼ P. Aubameyang
- 77' ▲ Vítinha ▼ I. Sarr
- 79' ▲ R. Cabella ▼ E. Zhegrova
- 90' ▲ H. Haraldsson ▼ A. Gomes
- 90' ▲ J. David ▼ Y. Yazıcı
- FT0-0
Đội hình
- 16Pau López 7.2
- 7J. Clauss 7.3
- 4S. Gigot ▼ 68' 7.0
- 99C. Mbemba 7.2
- 12Renan Lodi 7.2
- 19G. Kondogbia 7.3
- 21V. Rongier 7.3
- 27J. Veretout ▼ 68' 6.5
- 23I. Sarr ▼ 77' 6.6
- 10P. Aubameyang ▼ 77' 7.2
- 11A. Harit 7.2
Dự bị 9
- 18B. Meité ▲ 68' 7.0
- 29I. Ndiaye ▲ 68' 6.3
- 20J. Correa ▲ 77' 6.6
- 9Vítinha ▲ 77' 6.9
- 66N. Mayoka-Tika
- 62A. Murillo
- 36Rubén Blanco
- 37E. Soglo
- 34B. Nadir
- 30L. Chevalier 7.2
- 22Tiago Santos 7.3
- 15L. Yoro 7.2
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 31Ismaily 7.0
- 21B. André 6.9
- 6N. Bentaleb 7.2
- 23E. Zhegrova ▼ 79' 7.0
- 8A. Gomes ▼ 90' 7.2
- 17Ivan Cavaleiro ▼ 71' 6.2
- 12Y. Yazıcı ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 11A. Ounas ▲ 71' 6.2
- 10R. Cabella ▲ 79' 7.2
- 7H. Haraldsson ▲ 90'
- 9J. David ▲ 90'
- 13A. Zedadka
- 32A. Bouaddi
- 5G. Gudmundsson
- 1V. Mannone
- 14S. Umtiti
Thống kê
02⚑2
⚑830
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm10
3Trúng đích1
5Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn8
2Phạt góc8
3Việt vị2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
423Chuyền bóng503
364Chuyền chính xác444
86%Chính xác chuyền88%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
56Trận đấu54
87Ghi được100
69Thủng lưới51
1.55Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai47