Lille OSC vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 5, Olympique de Marseille thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- WLWLL Olympique de Marseille
- 10' E. Mbappe · N. Bentaleb 1-0
- 26' Arthur Vermeeren
- 26' ▲ O. Giroud ▼ H. Igamane
- HT1-0
- 66' ▲ D. Bakola ▼ B. Pavard
- 66' ▲ R. Vaz ▼ P. Aubameyang
- 70' ▲ N. Mukau ▼ E. Mbappe
- 70' ▲ F. Correia ▼ O. Sahraoui
- 80' ▲ B. Nadir ▼ G. Kondogbia
- 80' ▲ T. Mmadi ▼ I. Paixao
- 84' ▲ A. Gomes ▼ H. Haraldsson
- 90'+1 Berke Özer
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Ozer 8.2
- 12T. Meunier 7.5
- 3N. Ngoy 6.9
- 23A. Mandi 7.2
- 15R. Perraud 6.9
- 21B. Andre 7.3
- 6N. Bentaleb ⇢ 7.3
- 8E. Mbappe ⚽ ▼ 70' 7.9
- 10H. Haraldsson ▼ 84' 6.5
- 11O. Sahraoui ▼ 70' 6.9
- 29H. Igamane ▼ 26' 6.7
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 38A. Goffi
- 18C. Mbemba
- 26A. Gomes ▲ 84' 6.9
- 17N. Mukau ▲ 70' 6.5
- 14M. Broholm
- 27F. Correia ▲ 70' 6.6
- 7M. Fernandez-Pardo
- 9O. Giroud ▲ 26' 6.6
- 1G. Rulli 6.0
- 28B. Pavard ▼ 66' 6.7
- 5L. Balerdi 7.3
- 21N. Aguerd 6.9
- 22T. Weah 6.3
- 19G. Kondogbia ▼ 80' 7.2
- 18A. Vermeeren 6.6
- 33Emerson 7.0
- 10M. Greenwood 7.7
- 14I. Paixao ▼ 80' 6.5
- 97P. Aubameyang ▼ 66' 6.2
Dự bị 9
- 12J. De Lange
- 4C. Egan-Riley
- 62M. Murillo
- 17M. O'Riley
- 50D. Bakola ▲ 66' 6.9
- 26B. Nadir ▲ 80' 6.7
- 8A. Gomes ▲ 84'
- 76T. Mmadi ▲ 80' 6.5
- 34R. Vaz ▲ 66' 6.2
Thống kê
01⚑2
⚑510
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm6
2Trúng đích2
0Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
423Chuyền bóng570
352Chuyền chính xác501
83%Chính xác chuyền88%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu46
73Ghi được81
57Thủng lưới64
1.46Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn30
53Hiệp hai46