Lille OSC vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 5, Olympique de Marseille thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- WLWLL Olympique de Marseille
- 29' Ismaël Bennacer
- HT0-0
- 46' ▲ O. Sahraoui ▼ C. Akpom
- 46' ▲ V. Rongier ▼ I. Bennacer
- 57' 0-1 A. Gouiri · A. Rabiot
- 65' Ismaily
- 65' ▲ N. Mukau ▼ N. Bentaleb
- 65' ▲ G. Gudmundsson ▼ Ismaily
- 72' ▲ M. Bakker ▼ H. Haraldsson
- 73' Ulisses Garcia
- 74' M. Fernandez-Pardo · J. David 1-1
- 79' Alexsandro Ribeiro
- 85' ▲ Q. Merlin ▼ U. Garcia
- 90' ▲ J. Rowe ▼ Luis Henrique
- FT1-1
Đội hình
- 30L. Chevalier 7.3
- 12T. Meunier 7.2
- 2A. Mandi 7.0
- 4Alexsandro Ribeiro 6.3
- 31Ismaily ▼ 65' 6.3
- 7H. Haraldsson ▼ 72' 6.3
- 6N. Bentaleb ▼ 65' 6.7
- 21B. André 7.9
- 19M. Fernandez-Pardo ⚽ 7.2
- 9J. David ⇢ 6.3
- 24C. Akpom ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 11O. Sahraoui ▲ 46' 6.7
- 17N. Mukau ▲ 65' 6.7
- 5G. Gudmundsson ▲ 65' 6.9
- 20M. Bakker ▲ 72' 6.9
- 10R. Cabella
- 26André Gomes
- 14S. Umtiti
- 32A. Bouaddi
- 1V. Mannone
- 1G. Rulli 6.2
- 62M. Murillo 7.2
- 5L. Balerdi 6.6
- 19G. Kondogbia 7.0
- 6U. Garcia ▼ 85' 6.9
- 22I. Bennacer ▼ 46' 6.3
- 23P. Højbjerg 7.2
- 10M. Greenwood 6.7
- 25A. Rabiot ⇢ 7.6
- 44Luis Henrique ▼ 90' 6.9
- 9A. Gouiri ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 21V. Rongier ▲ 46' 7.2
- 3Q. Merlin ▲ 85' 6.9
- 17J. Rowe ▲ 90'
- 4Luiz Felipe
- 12J. de Lange
- 8N. Maupay
- 77A. Dedić
- 13D. Cornelius
- 11A. Harit
Thống kê
02⚑2
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
5Dứt điểm13
1Trúng đích6
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
2Phạt góc5
5Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
408Chuyền bóng604
350Chuyền chính xác548
86%Chính xác chuyền91%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu41
90Ghi được90
61Thủng lưới53
1.58Bàn thắng mỗi trận2.2
15Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai57