Lille OSC vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 5, Olympique de Marseille thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 36
- Sân vận động
- Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- J. Brisard
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- WLWLL Olympique de Marseille
- 19' ▲ I. Kaboré ▼ S. Gigot
- 26' ▲ G. Gudmundsson ▼ Ismaily
- 29' 0-1 J. Clauss · R. Malinovskyi
- 37' Leonardo Balerdi
- HT0-1
- 50' J. David11m 1-1
- 55' Valentin Rongier
- 57' Benjamin André
- 62' Alexis Sánchez
- 67' ▲ R. Cabella ▼ André Gomes
- 68' ▲ A. Gomes ▼ C. Baleba
- 71' ▲ Vítinha ▼ I. Kaboré
- 72' J. Bamba · R. Cabella 2-1
- 73' Jonathan Bamba
- 81' ▲ M. Bayo ▼ J. David
- 81' ▲ A. Ounas ▼ J. Martin
- 85' Mohamed Bayo
- FT2-1
Đội hình
- 30L. Chevalier 6.6
- 22T. Weah 7.3
- 15L. Yoro 7.0
- 18B. Diakité 7.2
- 31Ismaily ▼ 26' 6.3
- 8J. Martin ▼ 81' 6.9
- 21B. André 6.6
- 28André Gomes ▼ 67' 6.7
- 35C. Baleba ▼ 68' 6.7
- 7J. Bamba ⚽ 7.5
- 9J. David ⚽ ▼ 81' 7.2
Dự bị 9
- 5G. Gudmundsson ▲ 26' 6.7
- 10R. Cabella ▲ 67' 6.9
- 20A. Gomes ▲ 68' 6.6
- 27M. Bayo ▲ 81' 6.7
- 11A. Ounas ▲ 81' 6.7
- 25B. Costil
- 41A. Ousmane
- 38S. Ramet
- 32A. Messoussa
- 16Pau López 5.9
- 99C. Mbemba 6.2
- 4S. Gigot ▼ 19' 6.6
- 5L. Balerdi 6.6
- 7J. Clauss ⚽ 7.0
- 21V. Rongier 6.9
- 27J. Veretout 7.0
- 23S. Kolašinac 6.3
- 18R. Malinovskyi ⇢ 7.2
- 17C. Ünder 6.9
- 70A. Sánchez 6.5
Dự bị 8
- 29I. Kaboré ▲ 19' 6.3
- 9Vítinha ▲ 71' 6.7
- 33F. Mughe
- 47B. Elmaz
- 1S. Ngapandouetnbu
- 6M. Guendouzi
- 36Rubén Blanco
- 3E. Bailly
Thống kê
03⚑3
⚑420
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm8
3Trúng đích3
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị5
14Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
405Chuyền bóng456
313Chuyền chính xác358
77%Chính xác chuyền79%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu56
92Ghi được91
53Thủng lưới69
1.8Bàn thắng mỗi trận1.63
18Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn33
51Hiệp hai50