Olympique de Marseille vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 1, hòa 5, Lille OSC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- DWDWL Lille OSC
- 17' Q. Merlin · A. Rabiot 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Bakker ▼ E. Zhegrova
- 63' Bafodé Diakité
- 65' ▲ T. Meunier ▼ A. Mandi
- 65' ▲ O. Sahraoui ▼ M. Fernandez-Pardo
- 65' ▲ André Gomes ▼ N. Mukau
- 74' ▲ D. Cornelius ▼ V. Rongier
- 75' ▲ Pol Lirola ▼ Q. Merlin
- 81' ▲ R. Cabella ▼ H. Haraldsson
- 84' ▲ B. Nadir ▼ M. Greenwood
- 86' Pierre-Emile Højbjerg
- 87' 1-1 B. Diakité · R. Cabella
- 88' ▲ J. Rowe ▼ N. Maupay
- 90'+5 Pol Lirola
- 90'+2 Benjamin André
- 90'+2 André Gomes
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Rulli 7.9
- 62M. Murillo 6.6
- 5L. Balerdi 6.9
- 19G. Kondogbia 6.9
- 44Luis Henrique 6.9
- 23P. Højbjerg 6.6
- 21V. Rongier ▼ 74' 7.0
- 3Q. Merlin ⚽ ▼ 75' 7.2
- 10M. Greenwood ▼ 84' 7.5
- 25A. Rabiot ⇢ 7.2
- 8N. Maupay ▼ 88' 6.6
Dự bị 9
- 13D. Cornelius ▲ 74' 6.3
- 29Pol Lirola ▲ 75' 5.7
- 26B. Nadir ▲ 84' 6.7
- 17J. Rowe ▲ 88' 6.6
- 51I. Koné
- 20L. Brassier
- 11A. Harit
- 12J. de Lange
- 18B. Meïté
- 30L. Chevalier 7.2
- 2A. Mandi ▼ 65' 6.9
- 18B. Diakité ⚽ 7.5
- 4Alexsandro Ribeiro 6.9
- 5G. Gudmundsson 6.3
- 21B. André 6.9
- 17N. Mukau ▼ 65' 6.5
- 23E. Zhegrova ▼ 46' 6.7
- 7H. Haraldsson ▼ 81' 7.0
- 19M. Fernandez-Pardo ▼ 65' 6.7
- 9J. David 6.3
Dự bị 9
- 20M. Bakker ▲ 46' 6.3
- 12T. Meunier ▲ 65' 7.0
- 11O. Sahraoui ▲ 65' 6.9
- 26André Gomes ▲ 65' 6.7
- 10R. Cabella ▲ 81' 7.3
- 1V. Mannone
- 27M. Bayo
- 32A. Bouaddi
- 31Ismaily
Thống kê
11⚑3
⚑830
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc8
3Việt vị0
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
575Chuyền bóng435
516Chuyền chính xác373
90%Chính xác chuyền86%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu57
90Ghi được90
53Thủng lưới61
2.2Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai47