Olympique de Marseille
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AJ Auxerre

Olympique de Marseille vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 2, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
DWLLL AJ Auxerre
  1. 22' Facundo Medina
  2. 37' Conrad Jaden Egan-Riley
  3. 45' Bryan Okoh
  4. HT0-0
  5. 62' A. Gouiri C. Egan-Riley
  6. 63' Emerson G. Kondogbia
  7. 67' R. Faivre S. Mara
  8. 67' M. Senaya L. Sy
  9. 75' N. Ahamada J. Casimir
  10. 77' Igor Paixão
  11. 79' A. Gouiri 1-0
  12. 88' R. Rodin B. Okoh
  13. 90'+1 Quinten Timber
  14. 90'+4 Sinaly Diomandé
  15. 90'+3 E. Nwaneri M. Greenwood
  16. 90'+3 T. Nnadi P. Aubameyang
  17. 90'+5 H. J. Traore I. Paixao
  18. FT1-0

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Habib Beye
  1. 1G. Rulli 6.9
  2. 22T. Weah 6.9
  3. 28B. Pavard 7.3
  4. 4C. Egan-Riley ▼ 62' 7.0
  5. 32F. Medina 7.2
  6. 19G. Kondogbia ▼ 63' 7.5
  7. 23P. Hojbjerg 7.2
  8. 10M. Greenwood ▼ 90' 7.3
  9. 27Q. Timber 6.9
  10. 14I. Paixao ▼ 90' 6.9
  11. 17P. Aubameyang ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 12J. De Lange
  2. 33Emerson ▲ 63' 6.6
  3. 8H. Abdelli
  4. 11E. Nwaneri ▲ 90'
  5. 18A. Vermeeren
  6. 6T. Nnadi ▲ 90'
  7. 78E. Lago
  8. 9A. Gouiri ▲ 62' 7.2
  9. 20H. J. Traore ▲ 90'
AJ Auxerre Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon 6.9
  2. 27L. Sy ▼ 67' 7.3
  3. 24B. Okoh ▼ 88' 6.3
  4. 20S. Diomande 6.5
  5. 92C. Akpa 6.7
  6. 22F. Oppegard 6.5
  7. 7J. Casimir ▼ 75' 6.3
  8. 42E. Owusu 6.9
  9. 5K. Danois 7.2
  10. 19D. Namaso 6.2
  11. 9S. Mara ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 18A. Diousse
  3. 4F. Sierralta
  4. 31R. Rodin ▲ 88' 6.3
  5. 41Y. Zaddy
  6. 14G. Mensah
  7. 28R. Faivre ▲ 67' 6.3
  8. 8N. Ahamada ▲ 75' 6.5
  9. 29M. Senaya ▲ 67' 6.7

Thống kê

049
220
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm8
3Trúng đích3
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
9Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
518Chuyền bóng379
450Chuyền chính xác305
87%Chính xác chuyền80%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu38
81Ghi được39
64Thủng lưới52
1.76Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn18
46Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu