Olympique de Marseille
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

Olympique de Marseille vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 5, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 2, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
DWLLL AJ Auxerre
  1. 33' R. Fanni · M. Valbuena 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' W. Boly E. Cissé
  4. 50' A. Gignac L. Rémy
  5. 54' Azpilicueta · B. Cheyrou 2-0
  6. 55' D. Oliech K. Chafni
  7. 63' O. Kossoko A. Traoré
  8. 70' Brandão J. Ayew
  9. 87' J. Sabo B. Cheyrou
  10. 90' A. Gignac 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

Olympique de Marseille
  1. 30S. Mandanda
  2. 15J. Morel
  3. 24R. Fanni
  4. 2Azpilicueta
  5. 4A. Diarra
  6. 18M. Amalfitano
  7. 7B. Cheyrou ▼ 87'
  8. 28M. Valbuena
  9. 12C. Kaboré
  10. 11L. Rémy ▼ 50'
  11. 23J. Ayew ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 10A. Gignac ▲ 50'
  2. 9Brandão ▲ 70'
  3. 26J. Sabo ▲ 87'
  4. 13D. Traoré
  5. 16Elinton Andrade
  6. 33B. Aloe
  7. 14M. Bangoura
AJ Auxerre
  1. 1O. Sorin
  2. 4S. Grichting
  3. 2C. Hengbart
  4. 5D. Dudka
  5. 21E. Cissé ▼ 46'
  6. 10O. Kapo
  7. 7K. Chafni ▼ 55'
  8. 27A. Traoré ▼ 63'
  9. 17G. Mandjeck
  10. 18R. Contout
  11. 29D. Ndinga

Dự bị 7

  1. 3W. Boly ▲ 46'
  2. 14D. Oliech ▲ 55'
  3. 25O. Kossoko ▲ 63'
  4. 8A. Le Tallec
  5. 9R. Haddad
  6. 11B. Sahar
  7. 30D. Léon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Montpellier HSC
38 68 - 34 +34 82
2
Paris Saint-Germain
38 75 - 41 +34 79
3
Lille OSC
38 72 - 39 +33 74
4
Olympique Lyonnais
38 64 - 51 +13 64
5
FC Girondins de Bordeaux
38 53 - 41 +12 61
6
Stade Rennais F.C.
38 53 - 44 +9 60
7
AS Saint-Étienne
38 49 - 45 +4 57
8
Toulouse F.C.
38 37 - 34 +3 56
9
Evian TG
38 54 - 55 -1 50
10
Olympique de Marseille
38 45 - 41 +4 48
11
AS Nancy
38 38 - 48 -10 45
12
Valenciennes FC
38 40 - 50 -10 43
13
OGC Nice
38 39 - 46 -7 42
14
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 40 - 60 -20 42
15
Stade Brestois 29
38 31 - 38 -7 41
16
Ajaccio
38 40 - 61 -21 41
17
FC Lorient
38 35 - 49 -14 39
18
Caen
38 39 - 59 -20 38
19
Dijon FCO
38 38 - 63 -25 36
20
AJ Auxerre
38 46 - 57 -11 34
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu42
77Ghi được51
57Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu