RC Lens
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Metz

RC Lens vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 3, FC Metz thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WWLLW RC Lens
WDDDW FC Metz
  1. 14' Jean-Philippe Gbamin
  2. 44' S. Abdulhamid · A. Sima 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Haidara N. Celik
  5. 46' J. Deminguet B. Traore
  6. 46' F. Thauvin · A. Thomasson 2-0
  7. 49' Alpha Touré
  8. 52' A. Haidara · M. Udol 3-0
  9. 54' G. Hein G. Kvilitaia
  10. 54' N. Mbala B. Munongo
  11. 63' F. Sotoca F. Thauvin
  12. 63' R. Fofana O. Edouard
  13. 72' G. Tsitaishvili B. Sarr
  14. 73' A. Bulatovic M. Sangare
  15. 73' U. Mboula F. Ballo-Toure
  16. 83' A. Bermont A. Sima
  17. 90' Urie-Michel Mboula
  18. FT3-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 6.9
  2. 4N. Celik ▼ 46' 6.7
  3. 25I. Ganiou 7.9
  4. 20M. Sarr 7.2
  5. 23S. Abdulhamid 8.2
  6. 8M. Sangare ▼ 73' 7.2
  7. 28A. Thomasson 7.6
  8. 14M. Udol 7.2
  9. 10F. Thauvin ▼ 63' 9.2
  10. 19A. Sima ▼ 83' 6.6
  11. 11O. Edouard ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 34E. Garnier
  3. 7F. Sotoca ▲ 63' 6.6
  4. 21A. Haidara ▲ 46' 8.0
  5. 5A. Bulatovic ▲ 73' 7.0
  6. 18F. Sylla
  7. 39O. Lenne
  8. 26A. Bermont ▲ 83' 6.6
  9. 38R. Fofana ▲ 63' 6.7
FC Metz Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Benoit Tavenot
  1. 1J. Fischer 6.9
  2. 70B. Sarr ▼ 72' 6.3
  3. 38S. Sane 7.0
  4. 5J. Gbamin 6.3
  5. 2M. Colin 6.9
  6. 97F. Ballo-Toure ▼ 73' 5.9
  7. 8B. Traore ▼ 46' 6.6
  8. 33B. Munongo ▼ 54' 6.9
  9. 12A. Toure 6.5
  10. 11G. Kvilitaia ▼ 54' 6.5
  11. 30H. Diallo 6.9

Dự bị 9

  1. 40O. Ba
  2. 10G. Hein ▲ 54' 6.9
  3. 20J. Deminguet ▲ 46' 6.5
  4. 15T. Yegbe
  5. 4U. Mboula ▲ 73' 6.3
  6. 7G. Tsitaishvili ▲ 72' 6.9
  7. 39K. Kouao
  8. 9G. Abuashvili
  9. 34N. Mbala ▲ 54' 6.3

Thống kê

006
430
52%Kiểm soát bóng48%
24Dứt điểm5
7Trúng đích0
12Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
487Chuyền bóng469
427Chuyền chính xác401
88%Chính xác chuyền86%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
75Ghi được39
40Thủng lưới86
1.97Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu