FC Metz vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: FC Metz 2-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 4, hòa 3, RC Lens thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
- Phong độ
- WDDDW FC Metz
- WWLLW RC Lens
- 13' Alpha Touré
- 45'+6 Deiver Machado
- 45'+3 Abdallah Sima
- HT0-0
- 46' ▲ W. Said ▼ O. Edouard
- 46' ▲ M. Guilavogui ▼ A. Sima
- 63' ▲ R. Aguilar ▼ D. Machado
- 68' Gauthier Hein
- 81' ▲ I. Sane ▼ C. Sabaly
- 81' ▲ G. Abuashvili ▼ G. Tsitaishvili
- 81' ▲ I. Guerti ▼ J. Deminguet
- 87' G. Hein11m 1-0
- 88' ▲ A. Bulatovic ▼ J. Gradit
- 88' ▲ R. Fofana ▼ F. Thauvin
- 90'+2 Gauthier Hein
- 90'+2 Gauthier Hein
- 90' G. Hein · I. Sane 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Fischer 6.9
- 39K. Kouao 7.9
- 5J. Gbamin 7.3
- 15T. Yegbe 6.9
- 2M. Colin 7.3
- 12A. Toure 7.2
- 14C. Sabaly ▼ 81' 6.3
- 10G. Hein ⚽2 8.2
- 20J. Deminguet ▼ 81' 7.0
- 7G. Tsitaishvili ▼ 81' 7.2
- 30H. Diallo 6.2
Dự bị 9
- 23I. Sane ▲ 81' 7.3
- 99J. Asoro
- 27Y. Lawson
- 9G. Abuashvili ▲ 81' 6.9
- 16R. Jean-Baptiste
- 3M. Diop
- 29I. Guerti ▲ 81' 6.3
- 19M. Bokele Mputu
- 25C. Melieres
- 40R. Risser 8.2
- 24J. Gradit ▼ 88' 7.6
- 6S. Baidoo 7.2
- 14M. Udol 6.9
- 23S. Abdulhamid 5.9
- 8M. Sangare 6.5
- 28A. Thomasson 6.9
- 3D. Machado ▼ 63' 6.5
- 10F. Thauvin ▼ 88' 6.3
- 19A. Sima ▼ 46' 6.2
- 11O. Edouard ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 50A. Delplace
- 2R. Aguilar ▲ 63' 6.2
- 25I. Ganiou
- 5A. Bulatovic ▲ 88' 6.3
- 7F. Sotoca
- 22W. Said ▲ 46' 6.5
- 29M. Guilavogui ▲ 46' 6.2
- 38R. Fofana ▲ 88' 6.2
Thống kê
13⚑2
⚑520
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm10
7Trúng đích2
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
2Phạt góc5
0Việt vị3
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.91Bàn thắng ngăn chặn0.91
456Chuyền bóng524
392Chuyền chính xác459
86%Chính xác chuyền88%
3.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
39Ghi được75
86Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai45