RC Lens
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Metz

RC Lens vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-2 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 3, FC Metz thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
WWLLW RC Lens
WDDDW FC Metz
  1. 7' Jonathan Gradit
  2. 13' J. Clauss 1-0
  3. 19' Massadio Haïdara
  4. 27' 1-1 Vágner11m
  5. 36' Y. Cahuzac · A. Muinga 2-1
  6. 37' Facundo Medina
  7. 37' Vagner Dias
  8. HT2-1
  9. 50' John Boye
  10. 57' 2-2 T. Delaine
  11. 70' G. Kakuta F. Sotoca
  12. 70' S. Banza A. Muinga
  13. 76' T. Ambrose Vágner
  14. 82' Pape Matar Sarr
  15. 84' C. Michelin J. Clauss
  16. 86' Seko Fofana
  17. FT2-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: F. Haise
  1. 16J. Leca 6.5
  2. 21M. Haïdara 6.3
  3. 11J. Clauss ▼ 84' 7.2
  4. 24J. Gradit 6.9
  5. 14F. Medina 5.7
  6. 4L. Badé 6.6
  7. 18Y. Cahuzac 7.5
  8. 8S. Fofana 6.3
  9. 28C. Doucouré 7.5
  10. 7F. Sotoca ▼ 70' 6.6
  11. 29A. Muinga ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 10G. Kakuta ▲ 70' 6.3
  2. 23S. Banza ▲ 70' 6.9
  3. 13C. Michelin ▲ 84' 7.2
  4. 22T. Mauricio
  5. 33David Costa
  6. 1W. Fariñez
  7. 3I. Sylla
  8. 25C. Jean
  9. 15Steven Fortès
FC Metz Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: F. Antonetti
  1. 30M. Caillard 6.6
  2. 21J. Boye 6.6
  3. 17T. Delaine 7.7
  4. 3M. Udol 6.2
  5. 2D. Bronn 6.5
  6. 14V. Pajot 7.2
  7. 10F. Boulaya 6.6
  8. 19H. Maïga 7.2
  9. 6M. Fofana 7.2
  10. 15P. Sarr 6.6
  11. 27Vágner ▼ 76' 5.9

Dự bị 9

  1. 9T. Ambrose ▲ 76' 6.2
  2. 20E. Boahene
  3. 8B. Traoré
  4. 13M. Gueye
  5. 26P. Yade
  6. 40O. Ba
  7. 5V. Angban
  8. 24A. Leya
  9. 22Y. Maziz

Thống kê

046
130
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm7
6Trúng đích4
8Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc1
0Việt vị3
17Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
2Cứu thua4
436Chuyền bóng402
354Chuyền chính xác321
81%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu47
68Ghi được61
67Thủng lưới55
1.51Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu