Lille OSC vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 3, FC Nantes thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLLDW FC Nantes
- 17' Mohamed Kaba
- HT0-0
- 62' ▲ F. Coquelin ▼ L. Leroux
- 63' ▲ N. Edjouma ▼ F. Correia
- 63' ▲ T. Meunier ▼ T. Santos
- 63' ▲ M. Abline ▼ Y. El Arabi
- 63' ▲ D. Tabibou ▼ D. Machado
- 74' ▲ O. Giroud ▼ G. Perrin
- 74' ▲ S. Diaoune ▼ H. Haraldsson
- 75' ▲ R. Cabella ▼ I. Ganago
- 76' Olivier Giroud
- 76' Benjamin André
- 81' ▲ N. Bentaleb ▼ N. Mukau
- 81' ▲ I. Sissoko ▼ M. Kaba
- 90'+5 Nathan Ngoy
- 90' N. Ngoy · T. Meunier 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Ozer 7.3
- 22T. Santos ▼ 63' 6.9
- 18C. Mbemba 7.6
- 3N. Ngoy ⚽ 8.5
- 24C. Verdonk 7.2
- 17N. Mukau ▼ 81' 6.5
- 21B. Andre 7.2
- 27F. Correia ▼ 63' 6.9
- 10H. Haraldsson ▼ 74' 6.6
- 28G. Perrin ▼ 74' 6.7
- 7M. Fernandez-Pardo 7.0
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 9O. Giroud ▲ 74' 6.5
- 23A. Mandi
- 6N. Bentaleb ▲ 81' 7.2
- 20N. Edjouma ▲ 63' 7.0
- 35S. Diaoune ▲ 74' 6.5
- 12T. Meunier ▲ 63' 7.5
- 15R. Perraud
- 32A. Bouaddi
- 1A. Lopes 7.3
- 18F. Centonze 7.2
- 6C. Awaziem 6.9
- 2Ali Youssef 6.3
- 3N. Cozza 6.7
- 27D. Machado ▼ 63' 6.7
- 8J. Lepenant 6.0
- 21M. Kaba ▼ 81' 7.3
- 66L. Leroux ▼ 62' 6.3
- 37I. Ganago ▼ 75' 6.7
- 19Y. El Arabi ▼ 63' 6.5
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 20R. Cabella ▲ 75' 6.2
- 13F. Coquelin ▲ 62' 6.6
- 31Mostafa Mohamed
- 10M. Abline ▲ 63' 6.5
- 24F. Guilbert
- 28I. Sissoko ▲ 81' 6.2
- 17D. Tabibou ▲ 63' 6.5
- 78T. Tati
Thống kê
03⚑4
⚑110
73%Kiểm soát bóng27%
9Dứt điểm3
3Trúng đích1
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
4Phạt góc1
3Việt vị2
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
607Chuyền bóng227
513Chuyền chính xác140
85%Chính xác chuyền62%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu36
73Ghi được34
57Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận0.94
18Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn17
53Hiệp hai15