FC Nantes
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

FC Nantes vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 3, Lille OSC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
Sân vận động
Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
Trọng tài
P. Gaillouste
Phong độ
LLLDW FC Nantes
DWDWL Lille OSC
  1. 15' Xeka
  2. 41' 0-1 A. Onana
  3. 42' Fábio Q. Merlin
  4. HT0-1
  5. 53' Samuel Moutoussamy
  6. 62' Timothy Weah
  7. 62' K. Coulibaly O. Bukari
  8. 63' W. Geubbels S. Moutoussamy
  9. 64' Benjamin André
  10. 64' Timothy Weah
  11. 74' D. Bradarić A. Gomes
  12. 74' B. Yılmaz J. David
  13. 79' Jonathan Bamba
  14. 81' Ludovic Blas
  15. 86' Fábio
  16. 86' Domagoj Bradarić
  17. 87' W. Cyprien M. Simon
  18. 87' J. Augustin D. Appiah
  19. FT0-1

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 6.6
  2. 12D. Appiah ▼ 87' 7.2
  3. 21J. Castelletto 6.7
  4. 3Andrei Girotto 7.7
  5. 5Chirivella 6.9
  6. 18S. Moutoussamy ▼ 63' 6.7
  7. 10L. Blas 7.5
  8. 29Q. Merlin ▼ 42' 6.3
  9. 27M. Simon ▼ 87' 7.2
  10. 23R. Kolo Muani 7.0
  11. 26O. Bukari ▼ 62' 5.3

Dự bị 9

  1. 2Fábio ▲ 42' 6.7
  2. 7K. Coulibaly ▲ 62' 6.7
  3. 19W. Geubbels ▲ 63' 6.2
  4. 8W. Cyprien ▲ 87' 6.9
  5. 20J. Augustin ▲ 87' 6.3
  6. 31L. Doucet
  7. 33A. Sylla
  8. 30D. Petrić
  9. 6R. Pereira de Sa
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Gourvennec
  1. 30Léo Jardim 7.2
  2. 6José Fonte 7.2
  3. 5G. Gudmundsson 7.5
  4. 3Tiago Djaló 7.2
  5. 21B. André 7.2
  6. 8Xeka 6.2
  7. 20A. Gomes ▼ 74' 6.6
  8. 24A. Onana 8.0
  9. 7J. Bamba 6.7
  10. 22T. Weah 5.9
  11. 9J. David ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 29D. Bradarić ▲ 74' 6.2
  2. 17B. Yılmaz ▲ 74' 6.3
  3. 23E. Zhegrova
  4. 33M. Wackers
  5. 2Z. Çelik
  6. 19I. Lihadji
  7. 1I. Grbić
  8. 11H. Ben Arfa
  9. 34S. Ramet

Thống kê

037
741
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm12
3Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
7Phạt góc7
1Việt vị0
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
370Chuyền bóng349
286Chuyền chính xác266
77%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

53Trận đấu54
72Ghi được65
59Thủng lưới64
1.36Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu