Lille OSC vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 3, FC Nantes thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLLDW FC Nantes
- 32' Nicolas Pallois
- HT0-0
- 47' Jean-Charles Castelletto
- 64' ▲ S. Moutoussamy ▼ F. Mollet
- 65' ▲ S. Appuah ▼ M. Coco
- 66' J. David 1-0
- 70' ▲ A. Ounas ▼ H. Haraldsson
- 70' ▲ Ivan Cavaleiro ▼ E. Zhegrova
- 72' ▲ K. Bamba ▼ M. Simon
- 72' ▲ Marquinhos ▼ Douglas Augusto
- 78' Alexsandro Ribeiro
- 81' ▲ L. Yoro ▼ R. Cabella
- 83' Stredair Appuah
- 88' Adam Ounas
- 90'+2 ▲ C. Baleba ▼ A. Gomes
- 90'+2 ▲ Y. Yazıcı ▼ J. David
- 90'+4 A. Ounas · Ivan Cavaleiro 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 30L. Chevalier 7.9
- 22Tiago Santos 7.9
- 18B. Diakité 7.2
- 4Alexsandro Ribeiro 6.6
- 31Ismaily 7.7
- 8A. Gomes ▼ 90' 7.9
- 21B. André 7.2
- 23E. Zhegrova ▼ 70' 7.9
- 10R. Cabella ▼ 81' 7.2
- 7H. Haraldsson ▼ 70' 6.6
- 9J. David ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 9
- 11A. Ounas ⚽ ▲ 70' 7.9
- 17Ivan Cavaleiro ▲ 70' 6.9
- 15L. Yoro ▲ 81' 6.9
- 35C. Baleba ▲ 90'
- 12Y. Yazıcı ▲ 90'
- 5G. Gudmundsson
- 16A. Jakubech
- 26A. Virginius
- 20I. Miramón
- 16R. Descamps 7.7
- 18R. Pierre-Gabriel 6.9
- 21J. Castelletto 6.7
- 4N. Pallois 7.0
- 11M. Coco ▼ 65' 6.3
- 5Pedro Chirivella 6.5
- 6Douglas Augusto ▼ 72' 6.9
- 29Q. Merlin 6.6
- 25F. Mollet ▼ 64' 6.9
- 27M. Simon ▼ 72' 7.0
- 31Mostafa Mohamed 7.0
Dự bị 9
- 8S. Moutoussamy ▲ 64' 6.5
- 23S. Appuah ▲ 65' 6.2
- 12K. Bamba ▲ 72' 7.0
- 10Marquinhos ▲ 72' 7.3
- 45B. Meupiyou
- 63M. Diaz
- 14L. Diack
- 30D. Petrić
- 17M. Sissoko
Thống kê
10⚑7
⚑520
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm14
8Trúng đích4
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn8
7Phạt góc5
0Việt vị5
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
548Chuyền bóng293
482Chuyền chính xác236
88%Chính xác chuyền81%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu41
100Ghi được37
51Thủng lưới66
1.85Bàn thắng mỗi trận0.9
23Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai22