Lille OSC vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 3, FC Nantes thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- J. Hamel
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLLDW FC Nantes
- 9' B. Yılmaz · J. Bamba 1-0
- 21' Andrei Girotto
- 24' 1-1 L. Blas
- HT1-1
- 48' Ludovic Blas
- 62' Amadou Onana
- 62' ▲ Renato Sanches ▼ A. Onana
- 75' ▲ Y. Yazıcı ▼ B. Yılmaz
- 76' ▲ T. Weah ▼ J. Ikoné
- 78' Fábio
- 81' ▲ D. Appiah ▼ M. Simon
- 86' ▲ I. Lihadji ▼ J. Bamba
- 87' ▲ M. Coco ▼ W. Cyprien
- FT1-1
Đội hình
- 1I. Grbić 6.3
- 6José Fonte 6.9
- 28Reinildo 6.9
- 2Z. Çelik 7.2
- 3Tiago Djaló 7.3
- 21B. André 7.6
- 10J. Ikoné ▼ 76' 6.0
- 24A. Onana ▼ 62' 6.9
- 17B. Yılmaz ⚽ ▼ 75' 7.2
- 7J. Bamba ⇢ ▼ 86' 6.2
- 9J. David 6.2
Dự bị 9
- 18Renato Sanches ▲ 62' 7.2
- 11Y. Yazıcı ▲ 75' 6.7
- 22T. Weah ▲ 76' 6.3
- 19I. Lihadji ▲ 86' 6.7
- 26J. Pied
- 16A. Jakubech
- 29D. Bradarić
- 20A. Gomes
- 8Xeka
- 1A. Lafont 7.3
- 2Fábio 6.5
- 4N. Pallois 7.2
- 3Andrei Girotto 7.3
- 8W. Cyprien ▼ 87' 7.3
- 5Chirivella 6.2
- 18S. Moutoussamy 6.7
- 10L. Blas ⚽ 6.6
- 27M. Simon ▼ 81' 7.0
- 23R. Kolo Muani 6.3
- 29Q. Merlin 6.7
Dự bị 8
- 12D. Appiah ▲ 81' 6.7
- 11M. Coco ▲ 87' 6.5
- 31G. Manvelyan
- 19W. Geubbels
- 16R. Descamps
- 33Y. M'Bemba
- 7K. Coulibaly
- 26O. Bukari
Thống kê
01⚑12
⚑121
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm7
3Trúng đích3
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
12Phạt góc1
3Việt vị3
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
486Chuyền bóng345
389Chuyền chính xác248
80%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu53
65Ghi được72
64Thủng lưới59
1.2Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai38