Lille OSC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Nantes

Lille OSC vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 3, FC Nantes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLLDW FC Nantes
  1. 17' 0-1 Q. Merlin
  2. 36' Jean-Charles Castelletto
  3. 44' Carlos Baleba
  4. HT0-1
  5. 46' A. Ounas M. Bayo
  6. 51' J. David11m 1-1
  7. 61' M. Sissoko Pedro Chirivella
  8. 61' Mostafa Mohamed I. Ganago
  9. 74' G. Gudmundsson T. Weah
  10. 74' F. Mollet M. Coco
  11. 74' M. Simon Q. Merlin
  12. 79' João Victor
  13. 81' Carlos Baleba
  14. 86' Mostafa Mohamed
  15. 87' Ludovic Blas
  16. 88' J. David11m 2-1
  17. 89' Jonathan David
  18. 90'+7 A. Messoussa J. David
  19. 90' L. Yoro R. Cabella
  20. 90' J. Martin C. Baleba
  21. 90' S. Appuah S. Moutoussamy
  22. FT2-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.7
  2. 18B. Diakité 6.3
  3. 6José Fonte 6.9
  4. 4Alexsandro Ribeiro 6.3
  5. 22T. Weah ▼ 74' 6.3
  6. 35C. Baleba ▼ 90' 7.5
  7. 21B. André 7.3
  8. 9J. David ⚽2 ▼ 90' 7.3
  9. 10R. Cabella ▼ 90' 6.3
  10. 7J. Bamba 5.9
  11. 27M. Bayo ▼ 46' 6.5

Dự bị 7

  1. 11A. Ounas ▲ 46' 6.9
  2. 5G. Gudmundsson ▲ 74' 6.9
  3. 32A. Messoussa ▲ 90'
  4. 15L. Yoro ▲ 90' 6.7
  5. 8J. Martin ▲ 90' 6.5
  6. 25B. Costil
  7. 16A. Jakubech
FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Aristouy
  1. 1A. Lafont 5.6
  2. 38João Victor 6.3
  3. 3Andrei Girotto 6.3
  4. 21J. Castelletto 6.2
  5. 93C. Traoré 6.5
  6. 11M. Coco ▼ 74' 6.9
  7. 5Pedro Chirivella ▼ 61' 6.9
  8. 8S. Moutoussamy ▼ 90' 6.6
  9. 10L. Blas 6.5
  10. 14I. Ganago ▼ 61' 6.2
  11. 29Q. Merlin ▼ 74' 7.6

Dự bị 9

  1. 17M. Sissoko ▲ 61' 6.2
  2. 31Mostafa Mohamed ▲ 61' 6.5
  3. 25F. Mollet ▲ 74' 6.7
  4. 27M. Simon ▲ 74' 6.9
  5. 33S. Appuah ▲ 90' 7.2
  6. 4N. Pallois
  7. 28F. Centonze
  8. 26J. Hadjam
  9. 16R. Descamps

Thống kê

025
340
66%Kiểm soát bóng34%
9Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
2Cứu thua0
572Chuyền bóng298
504Chuyền chính xác215
88%Chính xác chuyền72%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu59
92Ghi được57
53Thủng lưới86
1.8Bàn thắng mỗi trận0.97
18Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu