FC Nantes
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

FC Nantes vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 3, Lille OSC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
Trọng tài
B. Dechepy
Phong độ
LLLDW FC Nantes
DWDWL Lille OSC
  1. 14' Akim Zedadka
  2. 18' José Fonte
  3. 18' Tiago Djaló
  4. 28' M. Simon · Andrei Girotto 1-0
  5. 37' Benjamin André
  6. HT1-0
  7. 46' B. Diakité A. Zedadka
  8. 46' Ismaily Tiago Djaló
  9. 59' Fábio M. Coco
  10. 76' 1-1 Ismaily · J. David
  11. 77' G. Gudmundsson M. Bayo
  12. 79' E. Guessand Mostafa Mohamed
  13. 85' J. Martin A. Gomes
  14. 90' Andrei Girotto
  15. 90'+1 D. Appiah Q. Merlin
  16. FT1-1

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 7.0
  2. 21J. Castelletto 7.5
  3. 3Andrei Girotto 7.7
  4. 4N. Pallois 7.2
  5. 11M. Coco ▼ 59' 6.9
  6. 10L. Blas 6.3
  7. 8S. Moutoussamy 6.7
  8. 5Chirivella 7.2
  9. 29Q. Merlin ▼ 90' 7.9
  10. 31Mostafa Mohamed ▼ 79' 7.0
  11. 27M. Simon 7.7

Dự bị 9

  1. 2Fábio ▲ 59' 6.3
  2. 7E. Guessand ▲ 79' 6.3
  3. 12D. Appiah ▲ 90'
  4. 61J. Affamah
  5. 16R. Descamps
  6. 20L. Doucet
  7. 22G. Manvelyan
  8. 24S. Corchia
  9. 19M. Achi
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Léo Jardim 6.5
  2. 13A. Zedadka ▼ 46' 6.2
  3. 6José Fonte 7.0
  4. 4Alexsandro Ribeiro 6.3
  5. 3Tiago Djaló ▼ 46' 6.6
  6. 21B. André 6.9
  7. 20A. Gomes ▼ 85' 7.2
  8. 9J. David 7.7
  9. 17R. Cabella 7.7
  10. 7J. Bamba 6.9
  11. 27M. Bayo ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 18B. Diakité ▲ 46' 6.9
  2. 31Ismaily ▲ 46' 7.5
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 77' 6.3
  4. 8J. Martin ▲ 85' 6.9
  5. 15L. Yoro
  6. 35C. Baleba
  7. 30L. Chevalier
  8. 16A. Jakubech
  9. 11Y. Yazıcı

Thống kê

015
1140
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm16
1Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn6
5Phạt góc11
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
3Cứu thua0
260Chuyền bóng622
172Chuyền chính xác513
66%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

59Trận đấu51
57Ghi được92
86Thủng lưới53
0.97Bàn thắng mỗi trận1.8
17Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu