FC Nantes
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

FC Nantes vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 3, Lille OSC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Phong độ
LLLDW FC Nantes
DWDWL Lille OSC
  1. 8' 0-1 H. Haraldsson · O. Giroud
  2. 21' Thomas Meunier
  3. HT0-1
  4. 63' Y. El Arabi Mostafa Mohamed
  5. 63' Y. Benhattab B. Guirassy
  6. 67' Benjamin André
  7. 69' B. Deuff D. Tabibou
  8. 74' Ayyoub Bouaddi
  9. 76' H. Igamane O. Giroud
  10. 81' Romain Perraud
  11. 82' C. Verdonk R. Perraud
  12. 82' O. Sahraoui F. Correia
  13. 83' U. Radakovic Kwon Hyeok-Kyu
  14. 87' Chidozie Awaziem
  15. 89' 0-2 H. Igamane · O. Sahraoui
  16. 90'+1 A. Gomes H. Haraldsson
  17. 90'+1 E. Mbappe M. Fernandez-Pardo
  18. FT0-2

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luís Manuel Ferreira de Castro
  1. 1A. Lopes 7.3
  2. 98K. Amian 6.9
  3. 6C. Awaziem 6.9
  4. 78T. Tati 7.5
  5. 66L. Leroux 6.0
  6. 80J. Mwanga 6.9
  7. 5Kwon Hyeok-Kyu ▼ 83' 7.0
  8. 17D. Tabibou ▼ 69' 6.0
  9. 10M. Abline 6.9
  10. 31Mostafa Mohamed ▼ 63' 6.3
  11. 11B. Guirassy ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 30P. Carlgren
  2. 35S. Ziani
  3. 7Hong Hyun-Seok
  4. 52B. Deuff ▲ 69' 6.5
  5. 26U. Radakovic ▲ 83' 6.3
  6. 3N. Cozza
  7. 14A. Camara
  8. 19Y. El Arabi ▲ 63' 6.5
  9. 90Y. Benhattab ▲ 63' 6.9
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Génésio
  1. 1B. Ozer 7.6
  2. 12T. Meunier 7.0
  3. 18C. Mbemba 7.9
  4. 23A. Mandi 7.3
  5. 15R. Perraud ▼ 82' 6.9
  6. 21B. Andre 7.3
  7. 32A. Bouaddi 6.9
  8. 27F. Correia ▼ 82' 8.0
  9. 10H. Haraldsson ▼ 90' 7.3
  10. 7M. Fernandez-Pardo ▼ 90' 6.6
  11. 9O. Giroud ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 38A. Goffi
  3. 3N. Ngoy
  4. 24C. Verdonk ▲ 82' 6.6
  5. 26A. Gomes ▲ 90'
  6. 28U. Raghouber
  7. 8E. Mbappe ▲ 90'
  8. 29H. Igamane ▲ 76' 8.0
  9. 11O. Sahraoui ▲ 82' 7.0

Thống kê

015
940
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm23
3Trúng đích5
3Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm19
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn8
5Phạt góc9
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
295Chuyền bóng531
220Chuyền chính xác460
75%Chính xác chuyền87%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu50
34Ghi được73
57Thủng lưới57
0.94Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu