FC Nantes
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lille OSC

FC Nantes vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 3, Lille OSC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
Phong độ
LLLDW FC Nantes
DWDWL Lille OSC
  1. 12' Pedro Chirivella
  2. HT0-0
  3. 54' Moses Simon
  4. 57' Aïssa Mandi
  5. 62' C. Akpom O. Sahraoui
  6. 66' Hakon Arnar Haraldsson
  7. 67' Mitchel Bakker
  8. 70' Mostafa Mohamed S. Thomas
  9. 70' F. Coquelin L. Leroux
  10. 73' M. Fernandez-Pardo H. Haraldsson
  11. 73' Ismaily G. Gudmundsson
  12. 74' Jean-Charles Castelletto
  13. 77' N. Pallois Pedro Chirivella
  14. 83' Mostafa Mohamed · M. Simon 1-0
  15. 84' R. Cabella M. Bakker
  16. 90'+2 S. Doucouré M. Abline
  17. 90'+2 J. Lepenant M. Simon
  18. FT1-0

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Kombouare
  1. 16Anthony Lopes 7.3
  2. 11M. Coco 8.2
  3. 24S. Sow 7.7
  4. 21J. Castelletto 6.0
  5. 3N. Cozza 7.2
  6. 6Douglas Augusto 7.2
  7. 5Pedro Chirivella ▼ 77' 7.0
  8. 66L. Leroux ▼ 70' 7.2
  9. 22S. Thomas ▼ 70' 6.6
  10. 39M. Abline ▼ 90' 6.5
  11. 27M. Simon ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 31Mostafa Mohamed ▲ 70' 7.7
  2. 13F. Coquelin ▲ 70' 6.7
  3. 4N. Pallois ▲ 77' 6.3
  4. 72S. Doucouré ▲ 90'
  5. 8J. Lepenant ▲ 90'
  6. 62H. Guirassy
  7. 30P. Carlgren
  8. 17M. Elia
  9. 25F. Mollet
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 6.3
  2. 2A. Mandi 7.9
  3. 18B. Diakité 7.3
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.0
  5. 5G. Gudmundsson ▼ 73' 7.0
  6. 21B. André 7.5
  7. 26André Gomes 6.7
  8. 20M. Bakker ▼ 84' 6.9
  9. 7H. Haraldsson ▼ 73' 7.3
  10. 11O. Sahraoui ▼ 62' 6.9
  11. 9J. David 7.2

Dự bị 9

  1. 24C. Akpom ▲ 62' 6.5
  2. 19M. Fernandez-Pardo ▲ 73' 6.3
  3. 31Ismaily ▲ 73' 6.6
  4. 10R. Cabella ▲ 84' 6.6
  5. 32A. Bouaddi
  6. 1V. Mannone
  7. 6N. Bentaleb
  8. 17N. Mukau
  9. 8A. Gomes 6.7

Thống kê

123
530
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm13
3Trúng đích4
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
297Chuyền bóng661
238Chuyền chính xác598
80%Chính xác chuyền90%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu57
53Ghi được90
62Thủng lưới61
1.26Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu