Monaco
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
FC Nantes

Monaco vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 5, hòa 5, FC Nantes thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Phong độ
WWWWD Monaco
LLDWL FC Nantes
  1. 25' S. Adingra 1-0
  2. 28' S. Adingra · A. Golovin 2-0
  3. 30' D. Zakaria · A. Golovin 3-0
  4. 43' M. Coulibaly M. Akliouche
  5. 45'+3 Mamadou Coulibaly
  6. 45'+1 Lamine Camara
  7. 45' 3-1 F. Centonze · D. Machado
  8. HT3-1
  9. 46' N. Cozza A. Sylla
  10. 62' A. Fati L. Camara
  11. 64' Aleksandr Golovin
  12. 65' Aleksandr Golovin
  13. 65' Aleksandr Golovin
  14. 66' J. Lepenant M. Kaba
  15. 66' I. Ganago R. Cabella
  16. 66' I. Sissoko F. Coquelin
  17. 76' J. Teze D. Zakaria
  18. 76' K. Diatta Vanderson
  19. 76' M. Biereth F. Balogun
  20. 78' Y. El Arabi Ali Youssef
  21. 82' Jordan Teze
  22. 87' Chidozie Awaziem
  23. 90'+1 Ibrahima Sissoko
  24. FT3-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 16P. Kohn 6.5
  2. 2Vanderson ▼ 76' 7.0
  3. 5T. Kehrer 7.2
  4. 25W. Faes 7.3
  5. 12Caio Henrique 7.0
  6. 6D. Zakaria ▼ 76' 7.3
  7. 15L. Camara ▼ 62' 6.9
  8. 11M. Akliouche ▼ 43' 6.6
  9. 10A. Golovin ⇢2 6.2
  10. 24S. Adingra ⚽2 8.9
  11. 9F. Balogun ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 50Y. Lienard
  2. 44S. Nibombe
  3. 4J. Teze ▲ 76' 6.6
  4. 23A. Bamba
  5. 28M. Coulibaly ▲ 43' 5.9
  6. 27K. Diatta ▲ 76' 6.9
  7. 31A. Fati ▲ 62' 6.6
  8. 29P. Brunner
  9. 14M. Biereth ▲ 76' 6.7
FC Nantes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vahid Halilhodzic
  1. 1A. Lopes 7.3
  2. 6C. Awaziem 6.9
  3. 2Ali Youssef ▼ 78' 6.3
  4. 4A. Sylla ▼ 46' 5.2
  5. 18F. Centonze 7.3
  6. 13F. Coquelin ▼ 66' 6.7
  7. 21M. Kaba ▼ 66' 6.3
  8. 27D. Machado 5.9
  9. 17D. Tabibou 7.7
  10. 20R. Cabella ▼ 66' 6.7
  11. 10M. Abline 6.5

Dự bị 9

  1. 30P. Carlgren
  2. 3N. Cozza ▲ 46' 7.2
  3. 8J. Lepenant ▲ 66' 7.0
  4. 98K. Amian
  5. 31Mostafa Mohamed
  6. 37I. Ganago ▲ 66' 6.5
  7. 11B. Guirassy
  8. 28I. Sissoko ▲ 66' 6.5
  9. 19Y. El Arabi ▲ 78' 6.5

Thống kê

159
320
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm13
6Trúng đích2
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
9Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
407Chuyền bóng462
326Chuyền chính xác385
80%Chính xác chuyền83%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu36
78Ghi được34
77Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận0.94
12Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu