FC Nantes vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 2-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 0, hòa 5, Monaco thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- WWWWW Monaco
- 12' M. Abline · S. Thomas 1-0
- HT1-0
- 47' K. Amian · S. Thomas 2-0
- 52' 2-1 B. Embolo · W. Singo
- 53' Sorba Thomas
- 59' 2-2 M. Salisu · L. Camara
- 61' ▲ Caio Henrique ▼ K. Ouattara
- 62' ▲ L. Michal ▼ S. Bouabré
- 70' ▲ J. Gbamin ▼ N. Zézé
- 78' ▲ Mostafa Mohamed ▼ S. Thomas
- 87' Johann Lepenant
- 90'+4 Nicolas Pallois
- FT2-2
Đội hình
- 16Anthony Lopes 7.2
- 98K. Amian ⚽ 7.5
- 4N. Pallois 7.7
- 44N. Zézé ▼ 70' 6.5
- 3N. Cozza 6.5
- 21J. Castelletto 6.7
- 22S. Thomas ⇢2 ▼ 78' 8.2
- 8J. Lepenant 7.2
- 6Douglas Augusto 7.3
- 27M. Simon 6.6
- 39M. Abline ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 17J. Gbamin ▲ 70' 6.5
- 31Mostafa Mohamed ▲ 78' 6.3
- 25F. Mollet
- 59D. Assoumani
- 30P. Carlgren
- 2J. Duverne
- 11M. Coco
- 66L. Leroux
- 62H. Guirassy
- 16P. Köhn 6.3
- 17W. Singo ⇢ 7.9
- 5T. Kehrer 6.7
- 22M. Salisu ⚽ 7.9
- 2Vanderson 6.9
- 15L. Camara ⇢ 8.2
- 6D. Zakaria 6.9
- 20K. Ouattara ▼ 61' 6.9
- 42S. Bouabré ▼ 62' 6.2
- 7E. Ben Seghir 7.2
- 36B. Embolo ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 12Caio Henrique ▲ 61' 6.9
- 41L. Michal ▲ 62' 7.0
- 4J. Teze
- 1R. Majecki
- 46B. Kiwa
- 37E. Diop
- 88S. Magassa
- 28M. Coulibaly
- 8E. Matazo
Thống kê
03⚑3
⚑1100
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm15
4Trúng đích7
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc11
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
4Cứu thua2
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
278Chuyền bóng618
202Chuyền chính xác545
73%Chính xác chuyền88%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu55
53Ghi được98
62Thủng lưới72
1.26Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn35
26Hiệp hai60