Monaco
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Nantes

Monaco vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Monaco 4-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 5, hòa 5, FC Nantes thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
WWWWW Monaco
LLLDW FC Nantes
  1. 2' B. Embolo 1-0
  2. 6' W. Ben Yedder · B. Embolo 2-0
  3. 28' W. Ben Yedder · A. Golovin 3-0
  4. 30' S. Corchia J. Castelletto
  5. HT3-0
  6. 46' K. Volland B. Embolo
  7. 60' Andrei Girotto
  8. 62' W. Ben Yedder11m 4-0
  9. 65' L. Blas I. Ganago
  10. 65' Mostafa Mohamed M. Simon
  11. 66' G. Maripán Vanderson
  12. 66' T. Minamino A. Golovin
  13. 66' M. Sarr B. Badiashile
  14. 66' L. Doucet M. Sissoko
  15. 71' E. Matazo Y. Fofana
  16. 78' K. Bamba E. Guessand
  17. 79' 4-1 Caio Henriquephản lưới
  18. FT4-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 6.9
  2. 2Vanderson ▼ 66' 6.6
  3. 6A. Disasi 6.9
  4. 5B. Badiashile ▼ 66' 7.0
  5. 12Caio Henrique 6.7
  6. 27K. Diatta 7.0
  7. 19Y. Fofana ▼ 71' 6.7
  8. 4M. Camara 7.3
  9. 17A. Golovin ▼ 66' 7.9
  10. 36B. Embolo ▼ 46' 7.9
  11. 10W. Ben Yedder ⚽3 9.3

Dự bị 9

  1. 31K. Volland ▲ 46' 6.9
  2. 3G. Maripán ▲ 66' 6.9
  3. 18T. Minamino ▲ 66' 6.3
  4. 23M. Sarr ▲ 66' 6.3
  5. 15E. Matazo ▲ 71' 6.3
  6. 9M. Boadu
  7. 30T. Didillon
  8. 21M. Akliouche
  9. 14I. Jakobs
FC Nantes Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 5.9
  2. 12D. Appiah 6.3
  3. 21J. Castelletto ▼ 30' 6.0
  4. 3Andrei Girotto 6.3
  5. 4N. Pallois 6.3
  6. 29Q. Merlin 6.5
  7. 7E. Guessand ▼ 78' 6.2
  8. 17M. Sissoko ▼ 66' 6.3
  9. 5Chirivella 6.9
  10. 27M. Simon ▼ 65' 6.3
  11. 14I. Ganago ▼ 65' 6.2

Dự bị 8

  1. 24S. Corchia ▲ 30' 6.5
  2. 10L. Blas ▲ 65' 6.5
  3. 31Mostafa Mohamed ▲ 65' 6.6
  4. 20L. Doucet ▲ 66' 6.6
  5. 55K. Bamba ▲ 78' 6.7
  6. 30D. Petrić
  7. 16R. Descamps
  8. 11M. Coco

Thống kê

007
710
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm7
6Trúng đích2
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc7
4Việt vị0
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
476Chuyền bóng514
412Chuyền chính xác449
87%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

61Trận đấu59
108Ghi được57
94Thủng lưới86
1.77Bàn thắng mỗi trận0.97
13Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu