FC Nantes
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Monaco

FC Nantes vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 2-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 0, hòa 5, Monaco thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Sân vận động
Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
Trọng tài
C. Turpin
Phong độ
LLLDW FC Nantes
WWWWW Monaco
  1. 21' 0-1 A. Disasi · Caio Henrique
  2. 30' 0-2 E. Matazo · Caio Henrique
  3. HT0-2
  4. 56' Andrei Girotto
  5. 58' Mostafa Mohamed A. Delort
  6. 59' I. Ganago E. Guessand
  7. 59' L. Blas F. Mollet
  8. 62' Sébastien Corchia
  9. 65' Mostafa Mohamed · L. Blas 1-2
  10. 70' K. Volland E. Ben Seghir
  11. 75' Q. Merlin S. Corchia
  12. 77' M. Coco F. Centonze
  13. 78' L. Blas · Q. Merlin 2-2
  14. 79' Ludovic Blas
  15. 79' I. Jakobs A. Golovin
  16. 83' S. Magassa M. Camara
  17. 83' C. Matsima G. Maripán
  18. 87' Kevin Volland
  19. FT2-2

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 7.9
  2. 28F. Centonze ▼ 77' 6.2
  3. 3Andrei Girotto 7.2
  4. 21J. Castelletto 7.3
  5. 24S. Corchia ▼ 75' 6.2
  6. 17M. Sissoko 6.7
  7. 8S. Moutoussamy 6.2
  8. 7E. Guessand ▼ 59' 6.3
  9. 25F. Mollet ▼ 59' 6.5
  10. 27M. Simon 5.9
  11. 99A. Delort ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 31Mostafa Mohamed ▲ 58' 7.5
  2. 14I. Ganago ▲ 59' 6.5
  3. 10L. Blas ▲ 59' 7.6
  4. 29Q. Merlin ▲ 75' 7.0
  5. 11M. Coco ▲ 77' 6.5
  6. 93C. Traoré
  7. 63M. Diaz
  8. 20L. Doucet
  9. 30D. Petrić
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 6.0
  2. 2Vanderson 7.5
  3. 6A. Disasi 7.7
  4. 3G. Maripán ▼ 83' 6.3
  5. 12Caio Henrique ⇢2 8.2
  6. 15E. Matazo 7.3
  7. 4M. Camara ▼ 83' 6.7
  8. 27K. Diatta 7.0
  9. 44E. Ben Seghir ▼ 70' 6.9
  10. 17A. Golovin ▼ 79' 7.2
  11. 10W. Ben Yedder 6.2

Dự bị 9

  1. 31K. Volland ▲ 70' 6.9
  2. 14I. Jakobs ▲ 79' 6.9
  3. 41S. Magassa ▲ 83' 6.9
  4. 34C. Matsima ▲ 83' 6.6
  5. 42E. Diop
  6. 21M. Akliouche
  7. 18T. Minamino
  8. 30T. Didillon
  9. 9M. Boadu

Thống kê

036
810
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm16
2Trúng đích10
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
6Phạt góc8
2Việt vị2
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
7Cứu thua0
387Chuyền bóng415
292Chuyền chính xác310
75%Chính xác chuyền75%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

59Trận đấu61
57Ghi được108
86Thủng lưới94
0.97Bàn thắng mỗi trận1.77
17Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu