Monaco
7 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Nantes

Monaco vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Monaco 7-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 5, hòa 5, FC Nantes thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
LLLDW FC Nantes
  1. 4' 0-1 M. Abline · M. Simon
  2. 8' Nicolas Cozza
  3. 44' M. Biereth · T. Minamino 1-1
  4. 45' Matthis Abline
  5. 45' T. Minamino · L. Camara 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' M. Coco J. Castelletto
  8. 49' E. Ben Seghir · T. Minamino 3-1
  9. 54' M. Biereth 4-1
  10. 61' G. Ilenikhena T. Minamino
  11. 61' Al Musrati L. Camara
  12. 61' K. Diatta Vanderson
  13. 64' M. Biereth11m 5-1
  14. 67' Mostafa Mohamed M. Abline
  15. 67' M. Elia M. Simon
  16. 67' H. Guirassy Douglas Augusto
  17. 78' L. Michal M. Akliouche
  18. 81' G. Ilenikhena · Caio Henrique 6-1
  19. 83' M. Coulibaly M. Biereth
  20. 85' Denis Zakaria
  21. 88' L. Leroux Pedro Chirivella
  22. 90'+5 G. Ilenikhena · Al Musrati 7-1
  23. FT7-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Hütter
  1. 1R. Majecki 6.3
  2. 2Vanderson ▼ 61' 7.3
  3. 5T. Kehrer 6.7
  4. 13C. Mawissa 6.9
  5. 12Caio Henrique 8.2
  6. 15L. Camara ▼ 61' 7.6
  7. 6D. Zakaria 7.9
  8. 11M. Akliouche ▼ 78' 7.0
  9. 18T. Minamino ⇢2 ▼ 61' 8.9
  10. 7E. Ben Seghir 8.2
  11. 14M. Biereth ⚽3 ▼ 83' 9.3

Dự bị 9

  1. 21G. Ilenikhena ⚽2 ▲ 61' 8.5
  2. 8Al Musrati ▲ 61' 7.7
  3. 27K. Diatta ▲ 61' 7.3
  4. 41L. Michal ▲ 78' 6.6
  5. 28M. Coulibaly ▲ 83' 6.7
  6. 22M. Salisu
  7. 20K. Ouattara
  8. 16P. Köhn
  9. 36B. Embolo
FC Nantes Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Kombouare
  1. 16Anthony Lopes 6.3
  2. 98K. Amian 6.0
  3. 24S. Sow 5.3
  4. 21J. Castelletto ▼ 46' 6.3
  5. 4N. Pallois 5.6
  6. 3N. Cozza 3.0
  7. 8J. Lepenant 6.0
  8. 5Pedro Chirivella ▼ 88' 6.7
  9. 6Douglas Augusto ▼ 67' 6.5
  10. 39M. Abline ▼ 67' 6.5
  11. 27M. Simon ▼ 67' 8.0

Dự bị 9

  1. 11M. Coco ▲ 46' 6.7
  2. 31Mostafa Mohamed ▲ 67' 6.6
  3. 17M. Elia ▲ 67' 6.2
  4. 62H. Guirassy ▲ 67' 6.2
  5. 66L. Leroux ▲ 88' 6.5
  6. 25F. Mollet
  7. 22S. Thomas
  8. 50H. Barbet
  9. 30P. Carlgren

Thống kê

019
111
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm6
11Trúng đích2
8Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
9Phạt góc1
2Việt vị0
18Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-1.83Bàn thắng ngăn chặn-1.83
603Chuyền bóng336
537Chuyền chính xác260
89%Chính xác chuyền77%
4.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu42
98Ghi được53
72Thủng lưới62
1.78Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn20
60Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu