FC Nantes vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 3, Olympique Lyonnais thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Phong độ
- LLDWL FC Nantes
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 2' Endrick
- 25' 0-1 P. Sulc · A. Moreira
- 37' Kelvin Amian
- HT0-1
- 46' ▲ Y. El Arabi ▼ Mostafa Mohamed
- 60' Endrick
- 61' Endrick
- 61' Endrick
- 63' ▲ D. Machado ▼ D. Tabibou
- 66' Ali Youssef
- 71' ▲ A. Sylla ▼ N. Cozza
- 71' ▲ F. Coquelin ▼ K. Amian
- 76' Dominik Greif
- 82' Mohamed Kaba
- 86' ▲ H. Hateboer ▼ A. Moreira
- 88' ▲ B. Guirassy ▼ M. Kaba
- 90'+8 Matthis Abline
- 90'+4 ▲ K. Merah ▼ P. Sulc
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Lopes 7.2
- 98K. Amian ▼ 71' 6.7
- 2Ali Youssef 7.6
- 3N. Cozza ▼ 71' 6.2
- 18F. Centonze 6.9
- 8J. Lepenant 6.3
- 21M. Kaba ▼ 88' 6.5
- 17D. Tabibou ▼ 63' 7.3
- 20R. Cabella 7.9
- 10M. Abline 6.6
- 31Mostafa Mohamed ▼ 46' 5.9
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 4A. Sylla ▲ 71' 6.9
- 6C. Awaziem
- 13F. Coquelin ▲ 71' 6.6
- 27D. Machado ▲ 63' 7.2
- 66L. Leroux
- 11B. Guirassy ▲ 88' 6.5
- 28I. Sissoko
- 19Y. El Arabi ▲ 46' 6.5
- 1D. Greif 6.7
- 98A. Maitland-Niles 6.9
- 22C. Mata 8.3
- 19M. Niakhate 7.3
- 16Abner Vinicius 6.9
- 6T. Tessmann 6.9
- 23T. Morton 7.3
- 99N. Nartey 6.9
- 9Endrick 5.9
- 10P. Sulc ⚽ ▼ 90' 6.2
- 17A. Moreira ⇢ ▼ 86' 7.0
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 33H. Hateboer ▲ 86' 6.7
- 85N. Kamara
- 7A. Karabec
- 44K. Merah ▲ 90'
- 39M. de Carvalho
- 18R. Ghezzal
- 34A. Hamdani
- 45R. Himbert
Thống kê
04⚑5
⚑431
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm10
2Trúng đích3
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị0
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
436Chuyền bóng390
363Chuyền chính xác321
83%Chính xác chuyền82%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu48
34Ghi được80
57Thủng lưới51
0.94Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới22
17Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai40