Olympique Lyonnais
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Nantes

Olympique Lyonnais vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 3-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 3, FC Nantes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
WLDWD Olympique Lyonnais
LLDWL FC Nantes
  1. 9' M. Dembélé 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' Tanguy Ndombélé
  4. 63' M. Caqueret T. Ndombèlé
  5. 63' B. Barcola M. Dembélé
  6. 64' H. Aouar R. Faivre
  7. 72' O. Bukari M. Simon
  8. 72' K. Coulibaly R. Kolo Muani
  9. 72' S. Corchia M. Coco
  10. 73' J. Boateng D. Da Silva
  11. 78' Lucas Paquetá · Tetê 2-0
  12. 81' W. Geubbels L. Blas
  13. 81' 2-1 Q. Merlin · L. Blas
  14. 85' Tetê · H. Aouar 3-1
  15. 90'+3 3-2 W. Cyprien
  16. FT3-2

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Bosz
  1. 1Anthony Lopes 7.2
  2. 21D. Da Silva ▼ 73' 7.2
  3. 12Henrique 6.6
  4. 4C. Lukeba 6.9
  5. 17M. Gusto 6.9
  6. 28T. Ndombèlé ▼ 63' 6.6
  7. 15R. Faivre ▼ 64' 6.9
  8. 10Lucas Paquetá 8.0
  9. 20Tetê 8.3
  10. 7K. Toko-Ekambi 6.6
  11. 9M. Dembélé ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 25M. Caqueret ▲ 63' 6.7
  2. 26B. Barcola ▲ 63' 5.5
  3. 8H. Aouar ▲ 64' 6.9
  4. 27J. Boateng ▲ 73' 6.2
  5. 3Emerson
  6. 14L. Dubois
  7. 30J. Pollersbeck
  8. 22J. Reine-Adélaïde
  9. 11T. Kadewere
FC Nantes Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 5.9
  2. 2Fábio 6.5
  3. 12D. Appiah 6.5
  4. 21J. Castelletto 7.5
  5. 3Andrei Girotto 6.9
  6. 8W. Cyprien 7.9
  7. 10L. Blas ▼ 81' 7.2
  8. 29Q. Merlin 7.2
  9. 27M. Simon ▼ 72' 6.9
  10. 11M. Coco ▼ 72' 6.9
  11. 23R. Kolo Muani ▼ 72' 6.9

Dự bị 7

  1. 26O. Bukari ▲ 72' 6.6
  2. 7K. Coulibaly ▲ 72' 6.6
  3. 24S. Corchia ▲ 72' 6.5
  4. 19W. Geubbels ▲ 81' 6.0
  5. 30D. Petrić
  6. 4N. Pallois
  7. 18S. Moutoussamy

Thống kê

015
600
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm17
6Trúng đích6
6Chệch đích9
14Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
5Phạt góc6
4Việt vị0
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
5Cứu thua3
620Chuyền bóng382
542Chuyền chính xác309
87%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

55Trận đấu53
105Ghi được72
75Thủng lưới59
1.91Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu