RC Lens
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stade Rennais F.C.

RC Lens vs Stade Rennais F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-1 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 5, Stade Rennais F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WWLLW RC Lens
LDWWW Stade Rennais F.C.
  1. 8' 0-1 E. Lepaul · A. Nordin
  2. 29' A. Seidu A. Ait Boudlal
  3. 32' Ruben Aguilar
  4. 36' Adrien Thomasson
  5. 41' O. Edouard · R. Aguilar 1-1
  6. 45'+2 Mamadou Sangare
  7. 45' Breel Embolo
  8. HT1-1
  9. 54' R. Aguilar · F. Thauvin 2-1
  10. 56' Ruben Aguilar
  11. 56' Ruben Aguilar
  12. 60' K. Antonio S. Baidoo
  13. 61' Arnaud Nordin
  14. 61' S. Abdulhamid O. Edouard
  15. 61' A. Saint-Maximin W. Said
  16. 64' L. Brassier A. Rouault
  17. 64' Q. Merlin S. Szymanski
  18. 64' L. Blas A. Nordin
  19. 69' M. Nagida J. Jacquet
  20. 78' A. Haidara F. Thauvin
  21. 78' A. Saint-Maximin · R. Risser 3-1
  22. 89' F. Sotoca M. Sangare
  23. FT3-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 6.6
  2. 25I. Ganiou 7.3
  3. 6S. Baidoo ▼ 60' 6.7
  4. 20M. Sarr 7.3
  5. 2R. Aguilar 7.3
  6. 8M. Sangare ▼ 89' 6.9
  7. 28A. Thomasson 6.0
  8. 14M. Udol 6.6
  9. 10F. Thauvin ▼ 78' 7.5
  10. 22W. Said ▼ 61' 6.9
  11. 11O. Edouard ▼ 61' 8.2

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 23S. Abdulhamid ▲ 61' 6.6
  3. 29A. Masuaku
  4. 32K. Antonio ▲ 60' 7.3
  5. 21A. Haidara ▲ 78' 6.7
  6. 7F. Sotoca ▲ 89'
  7. 9A. Saint-Maximin ▲ 61' 7.7
  8. 19A. Sima
  9. 38R. Fofana
Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Franck Haise
  1. 50M. Silistrie 5.6
  2. 48A. Ait Boudlal ▼ 29' 7.0
  3. 97J. Jacquet ▼ 69' 6.7
  4. 24A. Rouault ▼ 64' 6.2
  5. 70A. Nordin ▼ 64' 6.9
  6. 17S. Szymanski ▼ 64' 6.7
  7. 21V. Rongier 6.7
  8. 45M. Camara 6.5
  9. 11M. Tamari 6.5
  10. 9E. Lepaul 7.5
  11. 7B. Embolo 5.9

Dự bị 9

  1. 80A. Akabou
  2. 36A. Seidu ▲ 29' 6.2
  3. 3L. Brassier ▲ 64' 7.3
  4. 26Q. Merlin ▲ 64' 6.7
  5. 18M. Nagida ▲ 69' 6.2
  6. 79C. Ugochukwu
  7. 10L. Blas ▲ 64' 6.3
  8. 35E. Legendre
  9. 65N. Mukiele

Thống kê

144
420
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm14
3Trúng đích1
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
-1.68Bàn thắng ngăn chặn-1.68
432Chuyền bóng398
365Chuyền chính xác340
84%Chính xác chuyền85%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
75Ghi được64
40Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.68
12Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu