RC Lens vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-1 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 5, Stade Rennais F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- WLLWD RC Lens
- LDWWW Stade Rennais F.C.
- 3' D. Machado 1-0
- HT1-0
- 51' Salis Abdul Samed
- 53' 1-1 B. Bourigeaud11m
- 57' Warmed Omari
- 62' ▲ N. Matić ▼ B. Santamaría
- 63' ▲ J. Doku ▼ L. Blas
- 63' ▲ D. Doué ▼ E. Le Fée
- 74' ▲ M. Guilavogui ▼ A. Thomasson
- 74' ▲ David Pereira da Costa ▼ A. Fulgini
- 75' ▲ M. Haïdara ▼ D. Machado
- 79' Jonathan Gradit
- 81' ▲ S. Spierings ▼ A. Diouf
- 82' ▲ A. Truffert ▼ J. Belocian
- 89' ▲ Ó. Cortés ▼ F. Sotoca
- 89' ▲ G. Doué ▼ B. Bourigeaud
- FT1-1
Đội hình
- 30B. Samba 7.2
- 24J. Gradit 7.2
- 4K. Danso 6.6
- 14F. Medina 6.9
- 29P. Frankowski 6.9
- 6S. Abdul Samed 6.5
- 18A. Diouf ▼ 81' 7.9
- 3D. Machado ⚽ ▼ 75' 7.2
- 28A. Thomasson ▼ 74' 6.9
- 20A. Fulgini ▼ 74' 6.7
- 7F. Sotoca ▼ 89' 7.3
Dự bị 9
- 27M. Guilavogui ▲ 74' 6.3
- 10David Pereira da Costa ▲ 74' 6.3
- 21M. Haïdara ▲ 75' 6.9
- 5S. Spierings ▲ 81' 6.7
- 15Ó. Cortés ▲ 89' 6.3
- 26J. Le Cardinal
- 33F. Sylla
- 16J. Leca
- 25A. Khusanov
- 30S. Mandanda 6.7
- 22L. Assignon 6.9
- 23W. Omari 6.6
- 5A. Theate 6.9
- 16J. Belocian ▼ 82' 6.9
- 14B. Bourigeaud ⚽ ▼ 89' 7.3
- 8B. Santamaría ▼ 62' 6.3
- 28E. Le Fée ▼ 63' 6.3
- 11L. Blas ▼ 63' 6.2
- 9A. Kalimuendo 7.6
- 19A. Gouiri 7.5
Dự bị 9
- 21N. Matić ▲ 62' 7.3
- 10J. Doku ▲ 63' 6.3
- 33D. Doué ▲ 63' 6.9
- 3A. Truffert ▲ 82' 6.5
- 31G. Doué ▲ 89' 6.6
- 20F. Tait
- 15C. Wooh
- 1G. Gallon
- 34I. Salah
Thống kê
02⚑11
⚑010
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm10
4Trúng đích5
9Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
11Phạt góc0
1Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
478Chuyền bóng503
403Chuyền chính xác418
84%Chính xác chuyền83%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu53
68Ghi được94
63Thủng lưới67
1.36Bàn thắng mỗi trận1.77
18Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai55