Toulouse F.C. vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 0-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadium Municipal, Toulouse
- Phong độ
- LLDLD Toulouse F.C.
- WLLLW AJ Auxerre
- 34' Danny Namaso
- 40' Santiago Hidalgo
- HT0-0
- 73' ▲ R. Messali ▼ D. Sidibe
- 73' ▲ J. Casimir ▼ R. Faivre
- 74' Cristian Cásseres Jr.
- 74' ▲ N. Edjouma ▼ Emersonn
- 80' ▲ N. Ahamada ▼ E. Owusu
- 85' ▲ B. Okoh ▼ G. Mensah
- 85' ▲ A. Diousse ▼ O. El Azzouzi
- 86' ▲ S. Mara ▼ D. Namaso
- 89' Lassine Sinayoko
- FT0-0
Đội hình
- 1G. Restes 7.3
- 3M. McKenzie 7.5
- 4C. Cresswell 7.3
- 2R. Nicolaisen 7.3
- 19D. Sidibe ▼ 73' 6.7
- 23C. Casseres 7.7
- 18P. Demba 6.7
- 15A. Donnum 7.2
- 11S. Hidalgo 6.3
- 10Y. Gboho 7.5
- 20Emersonn ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 16K. Haug
- 44G. Bakhouche Piernas
- 12W. Kamanzi
- 35S. Koumbassa
- 22R. Messali ▲ 73' 7.2
- 77M. Sauer
- 45A. Vossah
- 31N. Edjouma ▲ 74' 6.7
- 7J. Vignolo
- 16D. Leon 7.0
- 27L. Sy 6.6
- 20S. Diomande 7.9
- 92C. Akpa 6.9
- 14G. Mensah ▼ 85' 6.3
- 42E. Owusu ▼ 80' 6.3
- 17O. El Azzouzi ▼ 85' 7.2
- 5K. Danois 6.6
- 28R. Faivre ▼ 73' 6.6
- 19D. Namaso ▼ 86' 6.3
- 10L. Sinayoko 6.3
Dự bị 9
- 40T. De Percin
- 24B. Okoh ▲ 85' 6.9
- 22F. Oppegard
- 13T. Siwe
- 8N. Ahamada ▲ 80' 6.3
- 21L. Coulibaly
- 18A. Diousse ▲ 85' 6.7
- 7J. Casimir ▲ 73' 6.3
- 9S. Mara ▲ 86' 6.2
Thống kê
01⚑5
⚑420
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
459Chuyền bóng463
382Chuyền chính xác376
83%Chính xác chuyền81%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
49Ghi được39
62Thủng lưới52
1.29Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai19