AJ Auxerre vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 2-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
- Phong độ
- WLLLW AJ Auxerre
- LLDLD Toulouse F.C.
- 39' ▲ F. Magri ▼ J. King
- HT0-0
- 46' ▲ V. Sierro ▼ M. McKenzie
- 57' ▲ L. Sinayoko ▼ F. Ayé
- 62' Jubal · G. Perrin 1-0
- 68' ▲ P. Joly ▼ K. Hoever
- 68' ▲ K. Danois ▼ H. Massengo
- 68' 1-1 C. Cresswell · G. Suazo
- 69' ▲ N. Edjouma ▼ Z. Aboukhlal
- 73' H. Traoré · G. Perrin 2-1
- 74' Hamed Junior Traorè
- 77' ▲ W. Kamanzi ▼ R. Messali
- 82' ▲ T. Bair ▼ H. Traoré
- 82' ▲ A. Dioussé ▼ E. Owusu
- 88' Frank Magri
- 89' 2-2 N. Edjouma · S. Babicka
- FT2-2
Đội hình
- 16D. Léon 6.3
- 20S. Diomandé 6.9
- 4Jubal ⚽ 7.5
- 3G. Osho 6.9
- 23K. Hoever ▼ 68' 7.0
- 42E. Owusu ▼ 82' 6.6
- 80H. Massengo ▼ 68' 7.2
- 14G. Mensah 6.2
- 10G. Perrin ⇢2 8.2
- 25H. Traoré ⚽ ▼ 82' 7.2
- 19F. Ayé ▼ 57' 6.3
Dự bị 9
- 17L. Sinayoko ▲ 57' 6.2
- 26P. Joly ▲ 68' 6.3
- 27K. Danois ▲ 68' 6.3
- 9T. Bair ▲ 82' 6.3
- 18A. Dioussé ▲ 82' 6.3
- 40T. De Percin
- 92C. Akpa
- 45A. Onaiwu
- 12F. Oppegård
- 16K. Haug 6.3
- 3M. McKenzie ▼ 46' 6.7
- 4C. Cresswell ⚽ 7.7
- 17G. Suazo ⇢ 7.3
- 22R. Messali ▼ 77' 7.2
- 29J. Canvot 7.2
- 23C. Cásseres 6.6
- 15A. Dønnum 6.9
- 80S. Babicka ⇢ 7.2
- 7Z. Aboukhlal ▼ 69' 6.5
- 13J. King ▼ 39' 6.7
Dự bị 9
- 9F. Magri ▲ 39' 6.3
- 8V. Sierro ▲ 46' 6.6
- 31N. Edjouma ⚽ ▲ 69' 7.2
- 12W. Kamanzi ▲ 77' 6.7
- 6Ü. Akdağ
- 40J. Lacombe
- 21M. Zajc
- 39M. Saka
- 37E. Zuliani
Thống kê
01⚑3
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm7
3Trúng đích3
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị3
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-1.22Bàn thắng ngăn chặn-1.22
442Chuyền bóng381
353Chuyền chính xác304
80%Chính xác chuyền80%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu42
55Ghi được54
56Thủng lưới51
1.41Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai31