AJ Auxerre
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Toulouse F.C.

AJ Auxerre vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 2' Charlie Cresswell
  2. 35' Gideon Mensah
  3. 45' D. Namaso · L. Sinayoko 1-0
  4. HT1-0
  5. 50' Dayann Methalie
  6. 56' W. Kamanzi D. Methalie
  7. 56' Emersonn N. Edjouma
  8. 61' Guillaume Restes
  9. 63' Fredrik Oppegård
  10. 64' Fredrik Oppegård
  11. 65' C. Akpa S. Mara
  12. 70' D. Sidibe R. Nicolaisen
  13. 70' M. Sauer A. Francis
  14. 76' Lassine Sinayoko
  15. 82' Mark McKenzie
  16. 82' S. Hidalgo Y. Gboho
  17. 83' Djibril Sidibé
  18. 85' A. Diousse L. Sinayoko
  19. 90'+4 Santiago Hidalgo
  20. 90'+4 Cristian Cásseres Jr.
  21. FT1-0

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Christophe Pélissier
  1. 16D. Leon 8.7
  2. 29M. Senaya 7.6
  3. 13T. Siwe 7.0
  4. 4F. Sierralta 7.9
  5. 14G. Mensah 7.3
  6. 22F. Oppegard 6.3
  7. 10L. Sinayoko ▼ 85' 6.9
  8. 42E. Owusu 7.3
  9. 5K. Danois 7.2
  10. 19D. Namaso 8.0
  11. 9S. Mara ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 27L. Sy
  3. 38A. Petit Dol
  4. 92C. Akpa ▲ 65' 6.9
  5. 18A. Diousse ▲ 85' 6.7
  6. 21L. Coulibaly
  7. 34R. Matondo
  8. 23I. Osman
  9. 31R. Rodin
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Carles Martínez Novell
  1. 1G. Restes 6.2
  2. 3M. McKenzie 6.7
  3. 4C. Cresswell 6.0
  4. 2R. Nicolaisen ▼ 70' 6.9
  5. 15A. Donnum 7.2
  6. 23C. Casseres 8.2
  7. 17A. Francis ▼ 70' 7.0
  8. 24D. Methalie ▼ 56' 6.3
  9. 31N. Edjouma ▼ 56' 6.7
  10. 9F. Magri 5.2
  11. 10Y. Gboho ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 16K. Haug
  2. 19D. Sidibe ▲ 70' 7.3
  3. 35S. Koumbassa
  4. 12W. Kamanzi ▲ 56' 6.9
  5. 77M. Sauer ▲ 70' 6.3
  6. 34N. Lahmadi
  7. 11S. Hidalgo ▲ 82' 6.3
  8. 7J. Vignolo
  9. 20Emersonn ▲ 56' 6.0

Thống kê

113
460
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm13
1Trúng đích3
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn4
3Phạt góc4
12Phạm lỗi20
1Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
300Chuyền bóng450
231Chuyền chính xác392
77%Chính xác chuyền87%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
39Ghi được49
52Thủng lưới62
1.03Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu