RC Strasbourg Alsace vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 1, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- DLWWD RC Strasbourg Alsace
- LDDLW Paris Saint-Germain
- 18' Abdoul Ouattara
- 22' 0-1 S. Mayulu · B. Barcola
- 27' G. Doue · B. Chilwell 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ D. Doue ▼ I. Mbaye
- 59' ▲ O. Dembele ▼ S. Mayulu
- 60' ▲ Lee Kang-In ▼ B. Barcola
- 72' ▲ R. Luis ▼ J. Enciso
- 74' Achraf Hakimi
- 75' Achraf Hakimi
- 81' 1-2 N. Mendes · W. Zaire-Emery
- 82' ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ B. Chilwell
- 90'+6 Diego Moreira
- 90'+4 ▲ G. Yassine ▼ S. El Mourabet
- FT1-2
Đội hình
- 39M. Penders 6.3
- 22G. Doue ⚽ 7.3
- 23M. Sarr 6.3
- 6I. Doukoure 6.7
- 3B. Chilwell ⇢ ▼ 82' 6.9
- 29S. El Mourabet ▼ 90' 6.7
- 42A. Ouattara 6.3
- 7D. Moreira 6.5
- 19J. Enciso ▼ 72' 6.9
- 20M. Godo 6.6
- 9J. Panichelli 5.7
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 24L. Hogsberg
- 28T. Noubissie
- 2A. Omobamidele
- 17M. Amougou
- 83R. Luis ▲ 72' 6.3
- 11S. Nanasi
- 27S. Amo-Ameyaw ▲ 82' 6.5
- 80G. Yassine ▲ 90'
- 39M. Safonov 7.2
- 2A. Hakimi 5.7
- 5Marquinhos 7.2
- 51W. Pacho 6.6
- 25N. Mendes ⚽ 7.9
- 33W. Zaire-Emery ⇢ 7.0
- 17Vitinha 7.2
- 87J. Neves 6.9
- 49I. Mbaye ▼ 46' 6.6
- 24S. Mayulu ⚽ ▼ 59' 7.7
- 29B. Barcola ⇢ ▼ 60' 6.6
Dự bị 9
- 30L. Chevalier
- 4L. Beraldo
- 6I. Zabarnyi
- 21L. Hernandez
- 19Lee Kang-In ▲ 60' 7.0
- 27D. Fernandez
- 9G. Ramos
- 10O. Dembele ▲ 59' 6.6
- 14D. Doue ▲ 46' 7.0
Thống kê
01⚑5
⚑601
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm13
4Trúng đích4
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
5Phạt góc6
5Việt vị0
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
319Chuyền bóng698
269Chuyền chính xác636
84%Chính xác chuyền91%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu54
82Ghi được124
64Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận2.3
13Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai69