Paris Saint-Germain vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 6, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- LDDLW Paris Saint-Germain
- DLWWD RC Strasbourg Alsace
- 14' Marquinhos · Neymar 1-0
- HT1-0
- 49' Gerzino Nyamsi
- 50' Marco Verratti
- 51' 1-1 Marquinhosphản lưới
- 61' Neymar
- 62' Neymar
- 62' Neymar
- 65' ▲ J. Aholou ▼ S. Prcić
- 73' ▲ Carlos Soler ▼ H. Ekitike
- 73' ▲ Pablo Sarabia ▼ Vitinha
- 78' ▲ H. Diallo ▼ K. Gameiro
- 78' ▲ I. Sissoko ▼ H. Diarra
- 79' ▲ A. Hakimi ▼ E. Bitshiabu
- 90'+7 Kylian Mbappé
- 90'+6 K. Mbappé11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 99G. Donnarumma 6.9
- 26N. Mukiele 6.7
- 4Sergio Ramos 6.9
- 5Marquinhos ⚽ 7.0
- 31E. Bitshiabu ▼ 79' 7.3
- 8Fabián Ruiz 7.3
- 6M. Verratti 6.3
- 17Vitinha ▼ 73' 6.2
- 10Neymar ⇢ 7.2
- 44H. Ekitike ▼ 73' 6.2
- 7K. Mbappé ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 28Carlos Soler ▲ 73' 6.6
- 19Pablo Sarabia ▲ 73' 6.5
- 2A. Hakimi ▲ 79' 6.3
- 16Sergio Rico
- 34I. Housni
- 33W. Zaïre-Emery
- 1K. Navas
- 15Danilo Pereira
- 35Ismaël Gharbi
- 1M. Sels 6.7
- 29I. Doukouré 6.9
- 22G. Nyamsi 6.6
- 24A. Djiku 7.3
- 5L. Perrin 6.7
- 17J. Bellegarde 7.2
- 14S. Prcić ▼ 65' 7.0
- 19H. Diarra ▼ 78' 7.0
- 10A. Thomasson 7.3
- 25L. Ajorque 7.5
- 9K. Gameiro ▼ 78' 6.2
Dự bị 8
- 6J. Aholou ▲ 65' 6.9
- 20H. Diallo ▲ 78' 6.2
- 27I. Sissoko ▲ 78' 6.3
- 40R. Risser
- 33T. Saettel
- 12L. Mothiba
- 31A. Nuss
- 35F. Bouebari
Thống kê
14⚑8
⚑310
71%Kiểm soát bóng29%
10Dứt điểm12
6Trúng đích3
1Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
765Chuyền bóng309
690Chuyền chính xác249
90%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
59Trận đấu47
149Ghi được66
61Thủng lưới70
2.53Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn28
68Hiệp hai28