Paris Saint-Germain
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
RC Strasbourg Alsace

Paris Saint-Germain vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-3 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 6, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
DLWWD RC Strasbourg Alsace
  1. 6' B. Barcola · D. Doue 1-0
  2. 26' 1-1 J. Panichelli · G. Doue
  3. 41' 1-2 D. Moreira · V. Barco
  4. HT1-2
  5. 49' 1-3 J. Panichelli · D. Moreira
  6. 56' Mike Penders
  7. 58' G. Ramos11m 2-3
  8. 60' Lucas Hernández
  9. 61' W. Pacho L. Beraldo
  10. 61' K. Kvaratskhelia B. Barcola
  11. 61' Q. Ndjantou D. Doue
  12. 65' A. Omobamidele S. El Mourabet
  13. 65' F. Lemarechal J. Enciso
  14. 73' M. Godo D. Moreira
  15. 74' Kang-in Lee
  16. 79' S. Mayulu 3-3
  17. 90' N. Mendes S. Mayulu
  18. 90'+1 R. Luis I. Doukoure
  19. FT3-3

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique Martínez García
  1. 30L. Chevalier 6.6
  2. 24S. Mayulu ▼ 90' 6.3
  3. 6I. Zabarnyi 6.9
  4. 4L. Beraldo ▼ 61' 6.6
  5. 21L. Hernandez 6.2
  6. 19Lee Kang-In 6.6
  7. 33W. Zaire-Emery 7.0
  8. 14D. Doue ▼ 61' 6.2
  9. 49I. Mbaye 7.5
  10. 9G. Ramos 7.2
  11. 29B. Barcola ▼ 61' 8.9

Dự bị 8

  1. 39M. Safonov
  2. 51W. Pacho ▲ 61' 7.2
  3. 7K. Kvaratskhelia ▲ 61' 6.7
  4. 89R. Marin
  5. 47Q. Ndjantou ▲ 61' 6.5
  6. 2A. Hakimi
  7. 25N. Mendes ▲ 90'
  8. 17Vitinha
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Liam James Rosenior
  1. 39M. Penders 6.6
  2. 6I. Doukoure ▼ 90' 5.3
  3. 24L. Hogsberg 6.2
  4. 3B. Chilwell 6.0
  5. 22G. Doue 6.6
  6. 32V. Barco 7.3
  7. 29S. El Mourabet ▼ 65' 6.6
  8. 42A. Ouattara 6.2
  9. 19J. Enciso ▼ 65' 6.5
  10. 7D. Moreira ▼ 73' 8.9
  11. 9J. Panichelli ⚽2 8.9

Dự bị 9

  1. 77E. Sobol
  2. 11S. Nanasi
  3. 2A. Omobamidele ▲ 65' 6.2
  4. 16K. Paez
  5. 83R. Luis ▲ 90'
  6. 20M. Godo ▲ 73' 6.7
  7. 1K. Johnsson
  8. 80F. Lemarechal ▲ 65' 6.2
  9. 17M. Amougou

Thống kê

024
110
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm12
9Trúng đích7
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
4Cứu thua6
0.45Bàn thắng ngăn chặn0.45
783Chuyền bóng309
717Chuyền chính xác257
92%Chính xác chuyền83%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
124Ghi được82
57Thủng lưới64
2.3Bàn thắng mỗi trận1.61
23Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn31
69Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu