RC Strasbourg Alsace vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 1, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Trọng tài
- J. Brisard
- Phong độ
- DLWWD RC Strasbourg Alsace
- LDDLW Paris Saint-Germain
- 6' Vitinha
- 23' Habib Diarra
- HT0-0
- 59' 0-1 L. Messi · K. Mbappé
- 66' ▲ D. Liénard ▼ C. Dagba
- 75' Marco Verratti
- 76' ▲ K. Gameiro ▼ I. Sissoko
- 79' K. Gameiro 1-1
- 84' ▲ Carlos Soler ▼ Vitinha
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Sels 6.6
- 29I. Doukouré 6.7
- 22G. Nyamsi 6.9
- 5L. Perrin 6.5
- 2C. Dagba ▼ 66' 6.3
- 19H. Diarra 7.3
- 27I. Sissoko ▼ 76' 6.9
- 8M. Sanson 6.7
- 32F. Guilbert 7.3
- 17J. Bellegarde 7.2
- 20H. Diallo 6.6
Dự bị 9
- 11D. Liénard ▲ 66' 7.0
- 9K. Gameiro ⚽ ▲ 76' 7.6
- 18Y. Suzuki
- 12L. Mothiba
- 3T. Delaine
- 40R. Risser
- 6J. Aholou
- 14S. Prcić
- 77E. Sobol
- 99G. Donnarumma 7.0
- 15Danilo Pereira 6.9
- 4Sergio Ramos 7.0
- 31E. Bitshiabu 6.3
- 33W. Zaïre-Emery 6.3
- 17Vitinha ▼ 84' 6.5
- 6M. Verratti 7.2
- 18Renato Sanches 6.2
- 14Juan Bernat 7.0
- 30L. Messi ⚽ 8.7
- 7K. Mbappé ⇢ 6.3
Dự bị 6
- 28Carlos Soler ▲ 84' 6.3
- 39H. Lamy
- 35Ismaël Gharbi
- 29T. Pembélé
- 34Serif Nhaga
- 16Sergio Rico
Thống kê
01⚑4
⚑220
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
369Chuyền bóng732
335Chuyền chính xác687
91%Chính xác chuyền94%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu59
66Ghi được149
70Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận2.53
8Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn42
28Hiệp hai68