RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Paris Saint-Germain

RC Strasbourg Alsace vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 1, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
DLWWD RC Strasbourg Alsace
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 20' L. Hernándezphản lưới 1-0
  2. 45'+3 F. Lemaréchal · H. Diarra 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' N. Kamara L. Hernández
  5. 46' D. Doué Lee Kang-In
  6. 46' 2-1 B. Barcola · Gonçalo Ramos
  7. 61' Fabián Ruiz João Neves
  8. 62' A. Ouattara Diego Moreira
  9. 69' A. Omobamidele M. Sarr
  10. 79' S. Amo-Ameyaw D. Bakwa
  11. 79' A. Sylla I. Doukouré
  12. 79' S. Nanasi F. Lemaréchal
  13. 83' Axel Tape
  14. 86' Guéla Doué
  15. 89' Fabián Ruiz
  16. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 6.6
  2. 22G. Doué 6.5
  3. 23M. Sarr ▼ 69' 7.3
  4. 29I. Doukouré ▼ 79' 6.9
  5. 26D. Bakwa ▼ 79' 7.3
  6. 8Andrey Santos 7.5
  7. 32V. Barco 6.6
  8. 7Diego Moreira ▼ 62' 7.0
  9. 19H. Diarra 7.2
  10. 6F. Lemaréchal ▼ 79' 7.5
  11. 10E. Emegha 6.2

Dự bị 9

  1. 42A. Ouattara ▲ 62' 6.7
  2. 2A. Omobamidele ▲ 69' 6.6
  3. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 79' 6.9
  4. 5A. Sylla ▲ 79' 6.7
  5. 15S. Nanasi ▲ 79' 6.3
  6. 39S. El Mourabet
  7. 30K. Johnsson
  8. 77E. Sobol
  9. 14S. Mara
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 39M. Safonov 6.3
  2. 48A. Tape 6.9
  3. 35Beraldo 6.7
  4. 21L. Hernández ▼ 46' 6.2
  5. 87João Neves ▼ 61' 6.7
  6. 33W. Zaïre-Emery 6.6
  7. 19Lee Kang-In ▼ 46' 7.7
  8. 24S. Mayulu 7.2
  9. 49I. Mbaye 5.9
  10. 9Gonçalo Ramos 7.0
  11. 29B. Barcola 8.3

Dự bị 8

  1. 34N. Kamara ▲ 46' 7.2
  2. 14D. Doué ▲ 46' 7.2
  3. 8Fabián Ruiz ▲ 61' 7.2
  4. 70Louis Mouquet
  5. 17Vitinha
  6. 80Arnau Tenas
  7. 51W. Pacho
  8. 7K. Kvaratskhelia

Thống kê

016
220
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm20
2Trúng đích4
3Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn7
6Phạt góc2
4Việt vị3
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-1.85Bàn thắng ngăn chặn-1.85
333Chuyền bóng597
266Chuyền chính xác544
80%Chính xác chuyền91%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu60
66Ghi được155
63Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận2.58
12Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn40
39Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu