Stade Brestois 29 vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 5, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Phong độ
- LDDWL Stade Brestois 29
- LLDLD Toulouse F.C.
- 15' Ludovic Ajorque
- 27' 0-1 P. Demba · M. McKenzie
- 43' 0-2 Y. Gboho · P. Demba
- HT0-2
- 46' ▲ P. Mboup ▼ L. Tousart
- 54' Daouda Guindo
- 56' Yann Gboho
- 73' ▲ J. Dina Ebimbe ▼ H. Magnetti
- 80' ▲ J. Vignolo ▼ S. Hidalgo
- 83' Mark McKenzie
- 83' ▲ H. Makalou ▼ R. Labeau Lascary
- 90'+2 Charlie Cresswell
- 90' ▲ A. Vossah ▼ P. Demba
- FT0-2
Đội hình
- 30G. Coudert 6.5
- 77K. Lala 6.9
- 5B. Chardonnet 7.2
- 44S. Coulibaly 6.3
- 27D. Guindo 6.2
- 13J. Chotard 6.9
- 8H. Magnetti ▼ 73' 6.6
- 24L. Tousart ▼ 46' 6.3
- 23K. Doumbia 6.6
- 19L. Ajorque 5.9
- 14R. Labeau Lascary ▼ 83' 6.3
Dự bị 8
- 1R. Majecki
- 4J. M. Diaz
- 12L. Zogbe
- 2B. Locko
- 26J. Le Cardinal
- 7J. Dina Ebimbe ▲ 73' 6.5
- 33H. Makalou ▲ 83' 6.3
- 99P. Mboup ▲ 46' 6.3
- 1G. Restes 7.9
- 3M. McKenzie ⇢ 7.6
- 4C. Cresswell 7.7
- 2R. Nicolaisen 7.2
- 22R. Messali 6.6
- 23C. Casseres 7.2
- 18P. Demba ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 19D. Sidibe 6.3
- 15A. Donnum 6.9
- 10Y. Gboho ⚽ 7.2
- 11S. Hidalgo ▼ 80' 6.2
Dự bị 9
- 16K. Haug
- 35S. Koumbassa
- 12W. Kamanzi
- 44G. Bakhouche Piernas
- 45A. Vossah ▲ 90'
- 77M. Sauer
- 7J. Vignolo ▲ 80' 6.2
- 31N. Edjouma
- N. Said Mchindra
Thống kê
02⚑3
⚑230
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm8
5Trúng đích5
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị4
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
498Chuyền bóng422
399Chuyền chính xác340
80%Chính xác chuyền81%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
51Ghi được49
60Thủng lưới62
1.34Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai28