Toulouse F.C. vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-5 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 11 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 2, hòa 3, Stade Brestois 29 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Trọng tài
- H. Ben El Hadj
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- DLDDW Stade Brestois 29
- 7' 0-1 Y. Court · I. Diallo
- 16' B. Diakité · M. Dossevi 1-1
- 20' B. Diakité · Q. Boisgard 2-1
- 40' ▲ H. Mananga Mbock ▼ I. Diallo
- HT2-1
- 67' ▲ A. Mendy ▼ P. Lasne
- 68' ▲ A. Leya ▼ E. Koulouris
- 72' 2-2 G. Charbonnier · A. Mendy
- 77' 2-3 G. Charbonnier · I. Cardona
- 79' 2-4 H. Mananga Mbock · J. Faussurier
- 83' ▲ J. Makengo ▼ Q. Boisgard
- 84' William Vainqueur
- 85' 2-5 I. Cardona · G. Charbonnier
- 86' ▲ R. Perraud ▼ G. Charbonnier
- 89' ▲ K. Kone ▼ M. Dossevi
- FT2-5
Đội hình
- 30B. Reynet 5.7
- 4R. Gabrielsen 6.0
- 12I. Sylla 7.0
- 2K. Amian 6.1
- 19B. Diakité ⚽2 8.4
- 21W. Vainqueur 6.8
- 14M. Dossevi ⇢ ▼ 89' 7.1
- 17I. Sangaré 5.7
- 11Q. Boisgard ⇢ ▼ 83' 6.7
- 9Y. Sanogo 6.5
- 20E. Koulouris ▼ 68' 6.5
Dự bị 7
- 10A. Leya ▲ 68' 6.2
- 27J. Makengo ▲ 83' 6.2
- 34K. Kone ▲ 89'
- 5S. Moreira
- 31A. Adli
- 1M. Goicoechea
- 15N. Isimat-Mirin
- 1G. Larsonneur 6.7
- 24Ludovic Baal 7.1
- 21J. Castelletto 7.1
- 2J. Duverne 6.8
- 22J. Faussurier ⇢ 7.2
- 13P. Lasne ▼ 67' 6.1
- 8Y. Court ⚽ 7.3
- 11C. Battocchio 6.8
- 6I. Diallo ⇢ ▼ 40' 6.8
- 10G. Charbonnier ⚽2 ⇢ ▼ 86' 9.4
- 14I. Cardona ⚽ ⇢ 8.1
Dự bị 7
- 28H. Mananga Mbock ⚽ ▲ 40' 7.5
- 15A. Mendy ▲ 67' 7.4
- 18R. Perraud ▲ 86'
- 27H. Magnetti
- 16D. Léon
- 5B. Chardonnet
- 25S. Grandsir
Thống kê
01⚑5
⚑600
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm15
5Trúng đích9
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị2
19Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
434Chuyền bóng501
311Chuyền chính xác388
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 75 - 24 | +51 | 68 | |
| 2 | 28 | 41 - 29 | +12 | 56 | |
| 3 | 28 | 38 - 24 | +14 | 50 | |
| 4 | 28 | 35 - 27 | +8 | 49 | |
| 5 | 28 | 26 - 21 | +5 | 41 | |
| 6 | 28 | 41 - 38 | +3 | 41 | |
| 7 | 28 | 42 - 27 | +15 | 40 | |
| 8 | 28 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 9 | 28 | 44 - 44 | 0 | 40 | |
| 10 | 28 | 28 - 33 | -5 | 39 | |
| 11 | 27 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 12 | 28 | 40 - 34 | +6 | 37 | |
| 13 | 28 | 28 - 31 | -3 | 37 | |
| 14 | 28 | 34 - 37 | -3 | 34 | |
| 15 | 28 | 27 - 35 | -8 | 34 | |
| 16 | 28 | 27 - 37 | -10 | 30 | |
| 17 | 28 | 29 - 45 | -16 | 30 | |
| 18 | 28 | 29 - 44 | -15 | 27 | |
| 19 | 28 | 31 - 50 | -19 | 23 | |
| 20 | 28 | 22 - 58 | -36 | 13 |
So sánh
29Trận đấu29
22Ghi được35
59Thủng lưới39
0.76Bàn thắng mỗi trận1.21
3Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai20